| số nhiều | carboys |
glass carboy
bình thủy tinh
plastic carboy
bình nhựa
empty carboy
bình rỗng
filled carboy
bình chứa đầy
carboy cap
nắp bình
carboy handle
tay cầm bình
carboy fermentation
phân tử lên men bình
carboy storage
lưu trữ bình
carboy cleaning
vệ sinh bình
carboy transfer
chuyển bình
the scientist filled the carboy with distilled water.
các nhà khoa học đã đổ đầy bình chứa bằng nước cất.
we need a carboy to store the fermentation liquid.
chúng tôi cần một bình chứa để chứa chất lỏng lên men.
he carefully cleaned the carboy before use.
anh ấy cẩn thận rửa sạch bình chứa trước khi sử dụng.
the carboy is made of glass for better visibility.
bình chứa được làm bằng thủy tinh để dễ nhìn hơn.
make sure to secure the cap on the carboy tightly.
hãy chắc chắn rằng nắp trên bình chứa được đóng chặt.
they transported the carboy carefully to avoid spills.
họ đã vận chuyển bình chứa cẩn thận để tránh bị đổ.
you can use a carboy for brewing beer at home.
bạn có thể sử dụng một bình chứa để sản xuất bia tại nhà.
the carboy holds up to five gallons of liquid.
bình chứa chứa được tối đa năm gallon chất lỏng.
after fermentation, transfer the liquid to a clean carboy.
sau khi lên men, chuyển chất lỏng vào một bình chứa sạch.
he labeled the carboy to indicate its contents.
anh ấy dán nhãn trên bình chứa để chỉ ra nội dung của nó.
glass carboy
bình thủy tinh
plastic carboy
bình nhựa
empty carboy
bình rỗng
filled carboy
bình chứa đầy
carboy cap
nắp bình
carboy handle
tay cầm bình
carboy fermentation
phân tử lên men bình
carboy storage
lưu trữ bình
carboy cleaning
vệ sinh bình
carboy transfer
chuyển bình
the scientist filled the carboy with distilled water.
các nhà khoa học đã đổ đầy bình chứa bằng nước cất.
we need a carboy to store the fermentation liquid.
chúng tôi cần một bình chứa để chứa chất lỏng lên men.
he carefully cleaned the carboy before use.
anh ấy cẩn thận rửa sạch bình chứa trước khi sử dụng.
the carboy is made of glass for better visibility.
bình chứa được làm bằng thủy tinh để dễ nhìn hơn.
make sure to secure the cap on the carboy tightly.
hãy chắc chắn rằng nắp trên bình chứa được đóng chặt.
they transported the carboy carefully to avoid spills.
họ đã vận chuyển bình chứa cẩn thận để tránh bị đổ.
you can use a carboy for brewing beer at home.
bạn có thể sử dụng một bình chứa để sản xuất bia tại nhà.
the carboy holds up to five gallons of liquid.
bình chứa chứa được tối đa năm gallon chất lỏng.
after fermentation, transfer the liquid to a clean carboy.
sau khi lên men, chuyển chất lỏng vào một bình chứa sạch.
he labeled the carboy to indicate its contents.
anh ấy dán nhãn trên bình chứa để chỉ ra nội dung của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay