carcinologist

[Mỹ]/ˌkɑːr.sɪˈnɒlədʒɪst/
[Anh]/kar-sin-ə-ˈlɑː-jə-list/

Dịch

n.Người khoa học nghiên cứu động vật giáp xác và các loài chân đốt khác có bộ xương ngoài cứng.; Người khoa học nghiên cứu ung thư.

Cụm từ & Cách kết hợp

expert carcinologist

nhà khoa học ung thư chuyên gia

leading carcinologist

nhà khoa học ung thư hàng đầu

consulting carcinologist

nhà khoa học ung thư tư vấn

renowned carcinologist

nhà khoa học ung thư nổi tiếng

cancer carcinologist

nhà khoa học ung thư ung thư

senior carcinologist

nhà khoa học ung thư cao cấp

trained carcinologist

nhà khoa học ung thư được đào tạo

clinical carcinologist

nhà khoa học ung thư lâm sàng

pediatric carcinologist

nhà khoa học ung thư nhi khoa

oncology carcinologist

nhà khoa học ung thư ung bướu

Câu ví dụ

the carcinologist studies the effects of various chemicals on cancer cells.

nhà nghiên cứu về ung thư nghiên cứu tác động của các hóa chất khác nhau lên tế bào ung thư.

many carcinologists are involved in clinical trials to find new treatments.

nhiều nhà nghiên cứu về ung thư tham gia các thử nghiệm lâm sàng để tìm ra các phương pháp điều trị mới.

a carcinologist may specialize in a specific type of cancer.

một nhà nghiên cứu về ung thư có thể chuyên về một loại ung thư cụ thể.

carcinologists often collaborate with other medical professionals.

các nhà nghiên cứu về ung thư thường hợp tác với các chuyên gia y tế khác.

research conducted by carcinologists has led to significant advancements in cancer treatment.

nghiên cứu do các nhà nghiên cứu về ung thư thực hiện đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong điều trị ung thư.

carcinologists play a crucial role in understanding cancer biology.

các nhà nghiên cứu về ung thư đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu về sinh học ung thư.

many carcinologists publish their findings in scientific journals.

nhiều nhà nghiên cứu về ung thư công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí khoa học.

the work of a carcinologist can impact public health policies.

công việc của một nhà nghiên cứu về ung thư có thể tác động đến các chính sách y tế công cộng.

carcinologists use advanced technology to analyze tumor samples.

các nhà nghiên cứu về ung thư sử dụng công nghệ tiên tiến để phân tích mẫu khối u.

networking with other carcinologists can enhance research opportunities.

mạng lưới với các nhà nghiên cứu về ung thư khác có thể nâng cao cơ hội nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay