cardia

[Mỹ]/'kɑ:diə/
[Anh]/ˈkɑrdiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cardia (cái mở giữa thực quản và dạ dày)
Word Forms
số nhiềucardias

Câu ví dụ

Methods Data of 114 cases of carcinoma of esophago cardia,subject to EN through a naso-intestinal tube after operation,were reviewed.

Dữ liệu về phương pháp của 114 trường hợp ung thư thực quản - dạ dày mỏm hang, được nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày ruột qua mũi sau phẫu thuật, đã được xem xét.

Ví dụ thực tế

In the stomach, there are four regions - the cardia, the fundus, the body, and the pyloric antrum.

Trong dạ dày, có bốn vùng - tâm vị, mỏm tự do, thân và vùng tâm hang.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

You can recall this term by remembering the word 'brady' is Greek for 'slow' and 'cardia' is Greek for 'heart'.

Bạn có thể nhớ lại thuật ngữ này bằng cách nhớ rằng 'brady' có nghĩa là 'chậm' trong tiếng Hy Lạp và 'cardia' có nghĩa là 'tim' trong tiếng Hy Lạp.

Nguồn: Cardiovascular

You can recall this term by remembering 'tachys' is Greek for 'rapid' and 'cardia' is Greek for 'heart' - so, literally, a rapid heart.

Bạn có thể nhớ lại thuật ngữ này bằng cách nhớ rằng 'tachys' có nghĩa là 'nhanh' trong tiếng Hy Lạp và 'cardia' có nghĩa là 'tim' trong tiếng Hy Lạp - vậy, nghĩa đen là một trái tim nhanh.

Nguồn: Cardiovascular

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay