cardiotoxic

[Mỹ]/ˌkɑːrd.iəˈtɒksɪk/
[Anh]/ˌkɑːr.di.oʊˈtɑːksɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Độc hại cho tim; gây hại cho mô tim.

Cụm từ & Cách kết hợp

cardiotoxic effects

tác dụng độc hại đối với tim

cardiotoxic agents

các chất độc hại đối với tim

cardiotoxic drugs

các loại thuốc độc hại đối với tim

cardiotoxic risk

nguy cơ độc hại đối với tim

cardiotoxicity assessment

đánh giá độc tính đối với tim

cardiotoxic response

phản ứng độc hại đối với tim

cardiotoxic potential

tiềm năng độc hại đối với tim

cardiotoxic metabolites

các chất chuyển hóa độc hại đối với tim

cardiotoxic damage

thiệt hại do độc tính đối với tim

cardiotoxic mechanisms

cơ chế độc hại đối với tim

Câu ví dụ

cardiotoxic drugs can cause serious side effects.

các loại thuốc độc với tim mạch có thể gây ra những tác dụng phụ nghiêm trọng.

monitoring for cardiotoxicity is essential during chemotherapy.

việc theo dõi độc tính với tim mạch là điều cần thiết trong quá trình hóa trị.

some cancer treatments are known to be cardiotoxic.

một số phương pháp điều trị ung thư đã được biết là có độc tính với tim mạch.

patients should be informed about the cardiotoxic risks of their medications.

bệnh nhân nên được thông báo về những rủi ro độc tính với tim mạch của thuốc của họ.

research is ongoing to find cardiotoxicity biomarkers.

nghiên cứu đang được tiến hành để tìm kiếm các dấu ấn sinh học của độc tính với tim mạch.

cardiotoxic effects can lead to heart failure if not addressed.

tác dụng độc tính với tim mạch có thể dẫn đến suy tim nếu không được giải quyết.

early detection of cardiotoxicity can improve patient outcomes.

việc phát hiện sớm độc tính với tim mạch có thể cải thiện kết quả điều trị của bệnh nhân.

cardiotoxicity is a major concern in cancer therapy.

độc tính với tim mạch là một mối quan ngại lớn trong điều trị ung thư.

long-term cardiotoxic effects can persist after treatment.

những tác dụng độc tính với tim mạch lâu dài có thể kéo dài sau điều trị.

clinicians must evaluate the cardiotoxic potential of new drugs.

các bác sĩ lâm sàng phải đánh giá khả năng gây độc tính với tim mạch của các loại thuốc mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay