careerist

[US]/kə'rɪərɪst/
[UK]/kə'rɪrɪst/
Frequency: Very High

Translation

n. người nào đó bị ám ảnh với việc thăng tiến sự nghiệp của mình, không ngừng theo đuổi danh vọng, sự giàu có và địa vị; một người tham vọng.
Word Forms
số nhiềucareerists

Example Sentences

She is a ruthless careerist who will do anything to get ahead.

Cô ấy là một người chuyên nghiệp tàn nhẫn, người sẽ làm bất cứ điều gì để thăng tiến.

He is often seen as a selfish careerist who puts his own interests above all else.

Anh ấy thường được nhìn thấy là một người chuyên nghiệp ích kỷ, người đặt lợi ích của bản thân lên trên hết.

The company is full of ambitious careerists looking to climb the corporate ladder.

Công ty tràn ngập những người chuyên nghiệp tham vọng muốn leo lên nấc thang sự nghiệp.

She is a dedicated careerist who is always striving for excellence in her work.

Cô ấy là một người chuyên nghiệp tận tâm, người luôn nỗ lực để đạt được sự xuất sắc trong công việc của mình.

He is a successful careerist who has managed to balance work and family life.

Anh ấy là một người chuyên nghiệp thành công, người đã biết cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Many people view politicians as nothing more than careerists seeking power.

Nhiều người xem các chính trị gia không hơn gì những người chuyên nghiệp tìm kiếm quyền lực.

She is a shrewd careerist who knows how to navigate office politics.

Cô ấy là một người chuyên nghiệp khôn ngoan, người biết cách điều hướng chính trị văn phòng.

The industry is filled with ambitious careerists who will stop at nothing to achieve success.

Ngành công nghiệp tràn ngập những người chuyên nghiệp tham vọng, người sẽ không ngừng nghỉ để đạt được thành công.

He is often criticized for being a ruthless careerist who steps on others to get ahead.

Anh ấy thường bị chỉ trích vì là một người chuyên nghiệp tàn nhẫn, người dẫm lên người khác để thăng tiến.

She is a strategic careerist who plans her moves carefully to advance in her profession.

Cô ấy là một người chuyên nghiệp chiến lược, người lên kế hoạch cẩn thận cho những bước đi của mình để thăng tiến trong sự nghiệp.

Real-world Examples

" I was never a careerist, " he told me.

Tôi chưa bao giờ là một người thích sự nghiệp, " anh ấy nói với tôi.

Source: The Guardian (Article Version)

Later, Jobs would complain about the new generation of kids, who seemed to him more materialistic and careerist than his own.

Sau đó, Jobs sẽ phàn nàn về thế hệ trẻ mới, những người mà theo anh ấy thì thực dụng và thích sự nghiệp hơn thế hệ của anh ấy.

Source: Steve Jobs Biography

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now