carmen

[Mỹ]/'kɑ:mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Carmen (tên nữ) - một tên gọi nữ.

Câu ví dụ

Carmen is a popular opera composed by Georges Bizet.

Carmen là một vở opera nổi tiếng được sáng tác bởi Georges Bizet.

She performed the role of Carmen in the opera.

Cô ấy đã thể hiện vai Carmen trong vở opera.

The character Carmen is known for her fiery personality.

Nhân vật Carmen nổi tiếng với tính cách bốc lửa.

Many sopranos dream of singing the role of Carmen.

Nhiều soprano mơ ước được hát vai Carmen.

The famous Habanera aria is from the opera Carmen.

Aria Habanera nổi tiếng lấy từ vở opera Carmen.

Carmen's story is set in Spain.

Câu chuyện của Carmen lấy bối cảnh ở Tây Ban Nha.

The bullfighter Escamillo falls in love with Carmen.

Người đấu bò Escamillo phải lòng Carmen.

The character of Carmen is complex and intriguing.

Nhân vật Carmen là một nhân vật phức tạp và hấp dẫn.

The opera Carmen is a staple of the operatic repertoire.

Vở opera Carmen là một tác phẩm không thể thiếu trong các chương trình biểu diễn opera.

Carmen's passionate nature leads to tragic consequences.

Tính cách đam mê của Carmen dẫn đến những hậu quả bi thảm.

Ví dụ thực tế

Playa del Carmen has a distinctly European feel.

Playa del Carmen có cảm giác đặc trưng của châu Âu.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

No Carmen, this doesn't involve you, okay?

Carmen, chuyện này không liên quan đến bạn, được chứ?

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

Carmen is a U.S. citizen.She's biologically my daughter.

Carmen là công dân của Mỹ. Về mặt sinh học, cô ấy là con gái của tôi.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

And the tower of the Iglesia del Carmen watched over it all.

Và tháp của Iglesia del Carmen đã chứng kiến tất cả.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Lanzarote’s busiest town is Puerto del Carmen and is a great place to enjoy the Canary Islands’ incredible sunsets.

Puerto del Carmen là thị trấn bận rộn nhất của Lanzarote và là một nơi tuyệt vời để tận hưởng những cảnh hoàng hôn ngoạn mục của quần đảo Canary.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

Yo, that's cold, B. Man, that's nastier than Carmen's cooking, man.

Yo, quá lạnh, B. Thằng, nó tệ hơn cả món ăn của Carmen đấy.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

And storm Carmen has cut power to tens of thousands of homes in western France.

Và bão Carmen đã làm mất điện ở hàng chục ngàn ngôi nhà ở miền Tây nước Pháp.

Nguồn: BBC World Headlines

There had been a made-for-TV movie called " Carmen: A Hip Hopera, " on MTV.

Đã từng có một bộ phim truyền hình có tựa đề "Carmen: A Hip Hopera" trên MTV.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

How did Adele handle the transition to Carmen's house 22 years ago, after her previous caretaker retired?

Adele đã xử lý việc chuyển sang nhà của Carmen như thế nào 22 năm trước, sau khi người chăm sóc trước đây của cô ấy nghỉ hưu?

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

It was a Category 2 storm when it hit between the resort towns of Cancun and Playa del Carmen.

Đó là một cơn bão cấp 2 khi nó tấn công giữa các thị trấn nghỉ dưỡng Cancun và Playa del Carmen.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay