carolled loudly
hát mừng lớn tiếng
carolled together
hát mừng cùng nhau
carolled joyfully
hát mừng vui vẻ
carolled softly
hát mừng nhẹ nhàng
carolled happily
hát mừng hạnh phúc
carolled outside
hát mừng bên ngoài
carolled warmly
hát mừng ấm áp
carolled sweetly
hát mừng ngọt ngào
carolled cheerfully
hát mừng vui tươi
carolled in harmony
hát mừng hòa hợp
the children carolled joyfully around the neighborhood.
Những đứa trẻ ngân hát vui vẻ xung quanh khu phố.
every year, we carolled at the local nursing home.
Mỗi năm, chúng tôi lại ngân hát tại viện dưỡng lão địa phương.
they carolled under the stars on christmas eve.
Họ ngân hát dưới ánh sao vào đêm Giáng sinh.
we carolled to raise money for charity.
Chúng tôi ngân hát để gây tiền cho từ thiện.
the choir carolled beautifully at the festival.
Đội hợp xướng đã ngân hát tuyệt đẹp tại lễ hội.
families gathered to carol in the town square.
Các gia đình tụ họp lại để ngân hát ở quảng trường thị trấn.
she carolled with her friends at the mall.
Cô ấy ngân hát với bạn bè tại trung tâm thương mại.
they carolled to spread holiday cheer.
Họ ngân hát để lan tỏa niềm vui Giáng sinh.
he carolled along with the rest of the group.
Anh ấy ngân hát cùng với những người còn lại trong nhóm.
we carolled door to door, sharing the spirit of christmas.
Chúng tôi đi gõ cửa từng nhà, chia sẻ tinh thần Giáng sinh.
carolled loudly
hát mừng lớn tiếng
carolled together
hát mừng cùng nhau
carolled joyfully
hát mừng vui vẻ
carolled softly
hát mừng nhẹ nhàng
carolled happily
hát mừng hạnh phúc
carolled outside
hát mừng bên ngoài
carolled warmly
hát mừng ấm áp
carolled sweetly
hát mừng ngọt ngào
carolled cheerfully
hát mừng vui tươi
carolled in harmony
hát mừng hòa hợp
the children carolled joyfully around the neighborhood.
Những đứa trẻ ngân hát vui vẻ xung quanh khu phố.
every year, we carolled at the local nursing home.
Mỗi năm, chúng tôi lại ngân hát tại viện dưỡng lão địa phương.
they carolled under the stars on christmas eve.
Họ ngân hát dưới ánh sao vào đêm Giáng sinh.
we carolled to raise money for charity.
Chúng tôi ngân hát để gây tiền cho từ thiện.
the choir carolled beautifully at the festival.
Đội hợp xướng đã ngân hát tuyệt đẹp tại lễ hội.
families gathered to carol in the town square.
Các gia đình tụ họp lại để ngân hát ở quảng trường thị trấn.
she carolled with her friends at the mall.
Cô ấy ngân hát với bạn bè tại trung tâm thương mại.
they carolled to spread holiday cheer.
Họ ngân hát để lan tỏa niềm vui Giáng sinh.
he carolled along with the rest of the group.
Anh ấy ngân hát cùng với những người còn lại trong nhóm.
we carolled door to door, sharing the spirit of christmas.
Chúng tôi đi gõ cửa từng nhà, chia sẻ tinh thần Giáng sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay