carotin

[Mỹ]/kəˈrɒ.tɪn/
[Anh]/kar-ə-tin/

Dịch

n. Một sắc tố màu vàng được tìm thấy trong cà rốt và các loại thực vật khác.; (=carotene) Một sắc tố màu vàng được tìm thấy trong cà rốt và các loại thực vật khác.
Word Forms
số nhiềucarotins

Cụm từ & Cách kết hợp

carotin source

nguồn beta-caroten

carotin rich

giàu beta-caroten

carotin levels

mức beta-caroten

carotin benefits

lợi ích của beta-caroten

carotin supplements

thực phẩm bổ sung beta-caroten

carotin intake

lượng tiêu thụ beta-caroten

carotin content

hàm lượng beta-caroten

carotin foods

thực phẩm giàu beta-caroten

carotin absorption

hấp thu beta-caroten

carotin deficiency

thiếu hụt beta-caroten

Câu ví dụ

carotin is essential for maintaining healthy eyesight.

carotin rất cần thiết để duy trì thị lực khỏe mạnh.

many fruits and vegetables are rich in carotin.

nhiều loại trái cây và rau quả giàu carotin.

carotin can help boost your immune system.

carotin có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch của bạn.

consuming carotin may improve skin health.

việc tiêu thụ carotin có thể cải thiện sức khỏe da.

carotin is converted into vitamin a in the body.

carotin được chuyển đổi thành vitamin a trong cơ thể.

carotin is often found in orange and yellow foods.

carotin thường được tìm thấy trong các loại thực phẩm màu cam và vàng.

some people take carotin supplements for health benefits.

một số người dùng thực phẩm bổ sung carotin vì lợi ích sức khỏe.

carotin can also act as an antioxidant in the body.

carotin cũng có thể hoạt động như một chất chống oxy hóa trong cơ thể.

eating a diet rich in carotin can promote overall health.

ăn một chế độ ăn giàu carotin có thể thúc đẩy sức khỏe tổng thể.

carotin is important for proper cell function.

carotin rất quan trọng cho chức năng tế bào bình thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay