caroused all night
quẩy xuyên đêm
caroused with friends
quẩy với bạn bè
caroused in joy
quẩy trong niềm vui
caroused until dawn
quẩy cho đến tận bình minh
caroused through life
quẩy xuyên suốt cuộc đời
caroused like crazy
quẩy như điên
caroused at parties
quẩy ở các bữa tiệc
caroused without care
quẩy không lo gì cả
caroused in celebration
quẩy trong lễ kỷ niệm
caroused with abandon
quẩy một cách tự do
they caroused all night at the party.
Họ đã vui chơi suốt cả đêm tại bữa tiệc.
the friends caroused through the city streets.
Những người bạn đã vui chơi trên các đường phố thành phố.
after the victory, the team caroused in celebration.
Sau chiến thắng, đội đã vui chơi ăn mừng.
he often caroused with his college buddies.
Anh ấy thường vui chơi với bạn bè đại học của mình.
they caroused until dawn, sharing stories and laughter.
Họ đã vui chơi cho đến tận bình minh, chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
during the festival, people caroused in the streets.
Trong suốt lễ hội, mọi người đã vui chơi trên đường phố.
she caroused at the beach with her friends.
Cô ấy đã vui chơi trên bãi biển với bạn bè của mình.
the locals caroused to celebrate the harvest.
Người dân địa phương đã vui chơi để ăn mừng vụ mùa.
they caroused with music and dancing all night.
Họ đã vui chơi với âm nhạc và khiêu vũ suốt cả đêm.
after finals, students caroused to relieve stress.
Sau khi kết thúc kỳ thi, sinh viên đã vui chơi để giải tỏa căng thẳng.
caroused all night
quẩy xuyên đêm
caroused with friends
quẩy với bạn bè
caroused in joy
quẩy trong niềm vui
caroused until dawn
quẩy cho đến tận bình minh
caroused through life
quẩy xuyên suốt cuộc đời
caroused like crazy
quẩy như điên
caroused at parties
quẩy ở các bữa tiệc
caroused without care
quẩy không lo gì cả
caroused in celebration
quẩy trong lễ kỷ niệm
caroused with abandon
quẩy một cách tự do
they caroused all night at the party.
Họ đã vui chơi suốt cả đêm tại bữa tiệc.
the friends caroused through the city streets.
Những người bạn đã vui chơi trên các đường phố thành phố.
after the victory, the team caroused in celebration.
Sau chiến thắng, đội đã vui chơi ăn mừng.
he often caroused with his college buddies.
Anh ấy thường vui chơi với bạn bè đại học của mình.
they caroused until dawn, sharing stories and laughter.
Họ đã vui chơi cho đến tận bình minh, chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười.
during the festival, people caroused in the streets.
Trong suốt lễ hội, mọi người đã vui chơi trên đường phố.
she caroused at the beach with her friends.
Cô ấy đã vui chơi trên bãi biển với bạn bè của mình.
the locals caroused to celebrate the harvest.
Người dân địa phương đã vui chơi để ăn mừng vụ mùa.
they caroused with music and dancing all night.
Họ đã vui chơi với âm nhạc và khiêu vũ suốt cả đêm.
after finals, students caroused to relieve stress.
Sau khi kết thúc kỳ thi, sinh viên đã vui chơi để giải tỏa căng thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay