carpes

[Mỹ]//kɑːps//
[Anh]//kɑːrps//

Dịch

n. cá chép; bút chì thợ mộc

Cụm từ & Cách kết hợp

carpes vitam

Vietnamese_translation

carpes diem

Vietnamese_translation

carpes tempus

Vietnamese_translation

ut carpes

Vietnamese_translation

dum carpes

Vietnamese_translation

ne carpes

Vietnamese_translation

carpes et vivas

Vietnamese_translation

carpes quod potes

Vietnamese_translation

carpes sine mora

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she constantly carp about trivial matters at work.

Cô ấy luôn than phiền về những chuyện nhỏ nhặt tại nơi làm việc.

the carping critic found fault with every aspect of the film.

Người phê bình hay than phiền đã tìm ra lỗi ở mọi khía cạnh của bộ phim.

he carp at his wife's cooking every single night.

Anh ấy than phiền về bữa ăn của vợ mỗi tối.

the common carp is a popular fish in chinese cuisine.

Cá chép là một loài cá phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.

she made carping remarks about the poor service.

Cô ấy đã có những lời than phiền về dịch vụ kém.

the fisherman caught several large carp in the river yesterday.

Người đánh cá đã bắt được vài con cá chép lớn trong sông hôm qua.

invasive carp pose a serious threat to local ecosystems.

Cá chép xâm lấn gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với hệ sinh thái địa phương.

my grandmother enjoys carping about modern technology.

Bà tôi thích than phiền về công nghệ hiện đại.

the carp pond behind the temple houses many colorful koi.

Hồ cá chép phía sau đền thờ nuôi nhiều loài cá koi màu sắc sặc sỡ.

his carping about everything tires everyone around him.

Sự than phiền của anh ấy về mọi thứ khiến tất cả mọi người xung quanh mệt mỏi.

they carp at each other constantly over minor disagreements.

Họ liên tục than phiền lẫn nhau vì những bất đồng nhỏ nhặt.

grass carp are often introduced to control aquatic vegetation.

Cá chép cỏ thường được đưa vào để kiểm soát thực vật thủy sinh.

the manager is known for his carping leadership style.

Quản lý này nổi tiếng với phong cách lãnh đạo hay than phiền.

she carp about the noise from the construction site every morning.

Cô ấy than phiền về tiếng ồn từ công trình xây dựng mỗi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay