carpetings

[Mỹ]/'kɑːpɪtɪŋ/
[Anh]/'kɑrpɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu trải sàn làm bằng vải dệt dày, thường được sử dụng để che phủ sàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

wall-to-wall carpeting

thảm trải sàn

carpet installation

lắp đặt thảm

carpet removal

tháo bỏ thảm

carpet cleaning

giặt thảm

carpet maintenance

bảo trì thảm

carpet repair

sửa chữa thảm

Câu ví dụ

I was surprised at the plush red carpeting and comfortable chairs.

Tôi ngạc nhiên về tấm thảm trải sàn màu đỏ sang trọng và những chiếc ghế thoải mái.

In keeping with the Model S' green theme, Tesla uses chrome-free vegetable tanned Italian leather on interior, and 100 percent recycled PET carpeting from Futuris.

Phù hợp với chủ đề xanh của Model S, Tesla sử dụng da thuộc Ý không chứa crom và 100% thảm trải sàn PET tái chế từ Futuris bên trong.

The hotel room had plush carpeting throughout.

Phòng khách sạn có thảm trải sàn êm ái trải khắp nơi.

The new house has beautiful wool carpeting in the living room.

Ngôi nhà mới có thảm trải sàn bằng len đẹp ở phòng khách.

Carpeting can help reduce noise levels in a room.

Thảm trải sàn có thể giúp giảm mức độ tiếng ồn trong phòng.

I prefer carpeting over hardwood floors for my bedroom.

Tôi thích thảm trải sàn hơn sàn gỗ cứng cho phòng ngủ của tôi.

The office building has carpeting in the hallways for a more professional look.

Tòa nhà văn phòng có thảm trải sàn trong các hành lang để có vẻ ngoài chuyên nghiệp hơn.

Regular vacuuming is important to maintain the cleanliness of carpeting.

Hút chân không thường xuyên là điều quan trọng để duy trì sự sạch sẽ của thảm trải sàn.

The carpeting in the movie theater is plush and comfortable.

Thảm trải sàn trong rạp chiếu phim êm ái và thoải mái.

The hotel lobby features luxurious carpeting with intricate patterns.

Sảnh khách sạn có thảm trải sàn sang trọng với những họa tiết phức tạp.

Carpeting in the bedroom can add warmth and coziness to the space.

Thảm trải sàn trong phòng ngủ có thể thêm sự ấm áp và ấm cúng vào không gian.

I need to replace the worn-out carpeting in my living room.

Tôi cần thay thế tấm thảm trải sàn đã cũ trong phòng khách của tôi.

Ví dụ thực tế

My two companions lay down on the cabin's carpeting and were soon deep in slumber.

Hai người bạn đồng hành của tôi nằm xuống trên tấm thảm trải sàn trong cabin và nhanh chóng rơi vào giấc ngủ sâu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

They choose furniture, carpeting and wall color.

Họ chọn đồ nội thất, thảm trải sàn và màu tường.

Nguồn: VOA Special May 2020 Collection

Today, outside each house there was a pile of saturated carpeting, drywall, soiled furniture, other belongings.

Hôm nay, bên ngoài mỗi ngôi nhà là một đống thảm trải sàn bị thấm nước, vách ngăn, đồ nội thất bẩn và những đồ đạc khác.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

The carpeting in an upcoming suv the fisker ocean also comes from recovered ocean plastics and fishing rope.

Thảm trải sàn trong chiếc SUV sắp ra mắt Fisker Ocean cũng được làm từ nhựa đại dương và dây đánh cá tái chế.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

If anybody needs me, I'll be in the den pulling up carpeting.

Nếu ai cần tôi, tôi sẽ ở trong phòng làm việc nhổ thảm.

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 1

Roses carpeting the ground; Thrushes, orioles, warbling sound: Swing me low, and swing me high, To the warm clouds of July.

Những bông hồng trải thảm trên mặt đất; Hồng nhạc, chim sẻ, âm thanh líu xíu: Đưa tôi xuống thấp và đưa tôi lên cao, Đến những đám mây ấm áp của tháng Bảy.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Some things have changed, little updates, new carpeting- - New lighting.

Một vài thứ đã thay đổi, những cập nhật nhỏ, thảm trải sàn mới - - Đèn chiếu sáng mới.

Nguồn: Architectural Digest

Uh, carpeting in one room, tile in the next.

Ừm, thảm trải sàn trong một phòng, gạch ở phòng bên cạnh.

Nguồn: S04

The furniture, the carpeting, the walls.

Đồ nội thất, thảm trải sàn, tường.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9

The biggest design innovation at the Hogeweyk isn't the carpeting or the lighting fixtures or any advanced medical technology.

Đổi mới thiết kế lớn nhất tại Hogeweyk không phải là thảm trải sàn, đèn chiếu sáng hay bất kỳ công nghệ y tế tiên tiến nào.

Nguồn: 99% unknown stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay