cartonfuls of milk
những hộp sữa
cartonfuls of juice
những hộp nước ép
cartonful of eggs
một hộp trứng
cartonfuls of strawberries
những hộp dâu tây
cartonfuls of oranges
những hộp cam
cartonful of cereal
một hộp ngũ cốc
cartonfuls of tomatoes
những hộp cà chua
cartonful of ice cream
một hộp kem
cartonfuls of berries
những hộp quả mọng
cartonful of soup
một hộp súp
the supermarket received cartonfuls of fresh milk from the dairy farm.
Siêu thị đã nhận được nhiều thùng sữa tươi từ trang trại chăn nuôi bò sữa.
children drank cartonfuls of orange juice during the school party.
Trẻ em đã uống nhiều thùng nước cam trong bữa tiệc trường học.
the bakery needed cartonfuls of eggs to make cakes for the wedding.
Bakery cần nhiều thùng trứng để làm bánh cho lễ cưới.
she bought cartonfuls of fresh strawberries at the farmers market.
Cô ấy mua nhiều thùng dâu tây tươi tại chợ nông dân.
the library donated cartonfuls of books to schools in rural areas.
Thư viện đã quyên góp nhiều thùng sách cho các trường học ở vùng nông thôn.
the office workers went through cartonfuls of documents during the audit.
Nhân viên văn phòng đã xem qua nhiều thùng tài liệu trong quá trình kiểm toán.
the charity distributed cartonfuls of warm clothes to homeless shelters.
Tổ chức từ thiện đã phân phát nhiều thùng quần áo ấm cho các trung tâm cứu trợ người vô gia cư.
the warehouse stored cartonfuls of supplies for emergency relief efforts.
Kho hàng đã lưu trữ nhiều thùng vật tư cho các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp.
the factory produced cartonfuls of products for the holiday season.
Nhà máy đã sản xuất nhiều thùng sản phẩm cho mùa lễ hội.
delivery trucks carried cartonfuls of packages across the country.
Xe tải giao hàng đã chở nhiều thùng bưu kiện khắp cả nước.
the grocery store sold cartonfuls of apples during the autumn harvest.
Cửa hàng tạp hóa đã bán nhiều thùng táo trong mùa thu hoạch mùa thu.
the laboratory purchased cartonfuls of test tubes for scientific experiments.
Phòng thí nghiệm đã mua nhiều thùng ống nghiệm cho các thí nghiệm khoa học.
artists created cartonfuls of paintings for the international exhibition.
Những nghệ sĩ đã tạo ra nhiều thùng tranh cho triển lãm quốc tế.
cartonfuls of milk
những hộp sữa
cartonfuls of juice
những hộp nước ép
cartonful of eggs
một hộp trứng
cartonfuls of strawberries
những hộp dâu tây
cartonfuls of oranges
những hộp cam
cartonful of cereal
một hộp ngũ cốc
cartonfuls of tomatoes
những hộp cà chua
cartonful of ice cream
một hộp kem
cartonfuls of berries
những hộp quả mọng
cartonful of soup
một hộp súp
the supermarket received cartonfuls of fresh milk from the dairy farm.
Siêu thị đã nhận được nhiều thùng sữa tươi từ trang trại chăn nuôi bò sữa.
children drank cartonfuls of orange juice during the school party.
Trẻ em đã uống nhiều thùng nước cam trong bữa tiệc trường học.
the bakery needed cartonfuls of eggs to make cakes for the wedding.
Bakery cần nhiều thùng trứng để làm bánh cho lễ cưới.
she bought cartonfuls of fresh strawberries at the farmers market.
Cô ấy mua nhiều thùng dâu tây tươi tại chợ nông dân.
the library donated cartonfuls of books to schools in rural areas.
Thư viện đã quyên góp nhiều thùng sách cho các trường học ở vùng nông thôn.
the office workers went through cartonfuls of documents during the audit.
Nhân viên văn phòng đã xem qua nhiều thùng tài liệu trong quá trình kiểm toán.
the charity distributed cartonfuls of warm clothes to homeless shelters.
Tổ chức từ thiện đã phân phát nhiều thùng quần áo ấm cho các trung tâm cứu trợ người vô gia cư.
the warehouse stored cartonfuls of supplies for emergency relief efforts.
Kho hàng đã lưu trữ nhiều thùng vật tư cho các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp.
the factory produced cartonfuls of products for the holiday season.
Nhà máy đã sản xuất nhiều thùng sản phẩm cho mùa lễ hội.
delivery trucks carried cartonfuls of packages across the country.
Xe tải giao hàng đã chở nhiều thùng bưu kiện khắp cả nước.
the grocery store sold cartonfuls of apples during the autumn harvest.
Cửa hàng tạp hóa đã bán nhiều thùng táo trong mùa thu hoạch mùa thu.
the laboratory purchased cartonfuls of test tubes for scientific experiments.
Phòng thí nghiệm đã mua nhiều thùng ống nghiệm cho các thí nghiệm khoa học.
artists created cartonfuls of paintings for the international exhibition.
Những nghệ sĩ đã tạo ra nhiều thùng tranh cho triển lãm quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay