cartonfuls

[Mỹ]/ˈkɑːtənfʊlz/
[Anh]/ˈkɑːrtənfʊlz/

Dịch

n. số nhiều của cartonful; lượng chứa trong một hộp carton

Cụm từ & Cách kết hợp

cartonfuls of milk

những hộp sữa

cartonfuls of juice

những hộp nước ép

cartonful of eggs

một hộp trứng

cartonfuls of strawberries

những hộp dâu tây

cartonfuls of oranges

những hộp cam

cartonful of cereal

một hộp ngũ cốc

cartonfuls of tomatoes

những hộp cà chua

cartonful of ice cream

một hộp kem

cartonfuls of berries

những hộp quả mọng

cartonful of soup

một hộp súp

Câu ví dụ

the supermarket received cartonfuls of fresh milk from the dairy farm.

Siêu thị đã nhận được nhiều thùng sữa tươi từ trang trại chăn nuôi bò sữa.

children drank cartonfuls of orange juice during the school party.

Trẻ em đã uống nhiều thùng nước cam trong bữa tiệc trường học.

the bakery needed cartonfuls of eggs to make cakes for the wedding.

Bakery cần nhiều thùng trứng để làm bánh cho lễ cưới.

she bought cartonfuls of fresh strawberries at the farmers market.

Cô ấy mua nhiều thùng dâu tây tươi tại chợ nông dân.

the library donated cartonfuls of books to schools in rural areas.

Thư viện đã quyên góp nhiều thùng sách cho các trường học ở vùng nông thôn.

the office workers went through cartonfuls of documents during the audit.

Nhân viên văn phòng đã xem qua nhiều thùng tài liệu trong quá trình kiểm toán.

the charity distributed cartonfuls of warm clothes to homeless shelters.

Tổ chức từ thiện đã phân phát nhiều thùng quần áo ấm cho các trung tâm cứu trợ người vô gia cư.

the warehouse stored cartonfuls of supplies for emergency relief efforts.

Kho hàng đã lưu trữ nhiều thùng vật tư cho các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp.

the factory produced cartonfuls of products for the holiday season.

Nhà máy đã sản xuất nhiều thùng sản phẩm cho mùa lễ hội.

delivery trucks carried cartonfuls of packages across the country.

Xe tải giao hàng đã chở nhiều thùng bưu kiện khắp cả nước.

the grocery store sold cartonfuls of apples during the autumn harvest.

Cửa hàng tạp hóa đã bán nhiều thùng táo trong mùa thu hoạch mùa thu.

the laboratory purchased cartonfuls of test tubes for scientific experiments.

Phòng thí nghiệm đã mua nhiều thùng ống nghiệm cho các thí nghiệm khoa học.

artists created cartonfuls of paintings for the international exhibition.

Những nghệ sĩ đã tạo ra nhiều thùng tranh cho triển lãm quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay