carucates

[Mỹ]/ˈkær.ə.keɪt/
[Anh]/kär-ə-ˌkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị đo lường và đánh thuế đất được sử dụng ở Anh vào thời trung cổ, tương đương khoảng 100 mẫu nhưng thay đổi tùy theo chất lượng đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

carucate land

đo đạc đất đai

carucate measure

đo đạc

carucate system

hệ thống carucate

carucate farming

canh tác carucate

carucate unit

đơn vị carucate

carucate area

diện tích carucate

carucate value

giá trị carucate

carucate usage

sử dụng carucate

carucate allocation

phân bổ carucate

carucate calculation

tính toán carucate

Câu ví dụ

the farmer decided to plow the carucate of land.

Người nông dân quyết định cày một mẫu ruộng.

each carucate could yield a different amount of crops.

Mỗi mẫu ruộng có thể cho ra một lượng cây trồng khác nhau.

in medieval times, a carucate was often used for taxation.

Vào thời Trung Cổ, một mẫu ruộng thường được sử dụng để đánh thuế.

the village was divided into several carucates for farming.

Ngôi làng được chia thành nhiều mẫu ruộng để canh tác.

he inherited a carucate from his grandfather.

Anh thừa hưởng một mẫu ruộng từ ông nội.

the local council discussed the distribution of carucates among farmers.

Hội đồng địa phương thảo luận về việc phân phối các mẫu ruộng cho nông dân.

they measured the carucate to determine its value.

Họ đo diện tích mẫu ruộng để xác định giá trị của nó.

a carucate could support a family of four comfortably.

Một mẫu ruộng có thể nuôi sống một gia đình bốn người một cách thoải mái.

the concept of a carucate is essential in land management.

Khái niệm về một mẫu ruộng rất quan trọng trong quản lý đất đai.

she learned about the historical use of carucates in her class.

Cô ấy tìm hiểu về cách sử dụng lịch sử của các mẫu ruộng trong lớp học của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay