carucate land
đo đạc đất đai
carucate measure
đo đạc
carucate system
hệ thống carucate
carucate farming
canh tác carucate
carucate unit
đơn vị carucate
carucate area
diện tích carucate
carucate value
giá trị carucate
carucate usage
sử dụng carucate
carucate allocation
phân bổ carucate
carucate calculation
tính toán carucate
the farmer decided to plow the carucate of land.
Người nông dân quyết định cày một mẫu ruộng.
each carucate could yield a different amount of crops.
Mỗi mẫu ruộng có thể cho ra một lượng cây trồng khác nhau.
in medieval times, a carucate was often used for taxation.
Vào thời Trung Cổ, một mẫu ruộng thường được sử dụng để đánh thuế.
the village was divided into several carucates for farming.
Ngôi làng được chia thành nhiều mẫu ruộng để canh tác.
he inherited a carucate from his grandfather.
Anh thừa hưởng một mẫu ruộng từ ông nội.
the local council discussed the distribution of carucates among farmers.
Hội đồng địa phương thảo luận về việc phân phối các mẫu ruộng cho nông dân.
they measured the carucate to determine its value.
Họ đo diện tích mẫu ruộng để xác định giá trị của nó.
a carucate could support a family of four comfortably.
Một mẫu ruộng có thể nuôi sống một gia đình bốn người một cách thoải mái.
the concept of a carucate is essential in land management.
Khái niệm về một mẫu ruộng rất quan trọng trong quản lý đất đai.
she learned about the historical use of carucates in her class.
Cô ấy tìm hiểu về cách sử dụng lịch sử của các mẫu ruộng trong lớp học của mình.
carucate land
đo đạc đất đai
carucate measure
đo đạc
carucate system
hệ thống carucate
carucate farming
canh tác carucate
carucate unit
đơn vị carucate
carucate area
diện tích carucate
carucate value
giá trị carucate
carucate usage
sử dụng carucate
carucate allocation
phân bổ carucate
carucate calculation
tính toán carucate
the farmer decided to plow the carucate of land.
Người nông dân quyết định cày một mẫu ruộng.
each carucate could yield a different amount of crops.
Mỗi mẫu ruộng có thể cho ra một lượng cây trồng khác nhau.
in medieval times, a carucate was often used for taxation.
Vào thời Trung Cổ, một mẫu ruộng thường được sử dụng để đánh thuế.
the village was divided into several carucates for farming.
Ngôi làng được chia thành nhiều mẫu ruộng để canh tác.
he inherited a carucate from his grandfather.
Anh thừa hưởng một mẫu ruộng từ ông nội.
the local council discussed the distribution of carucates among farmers.
Hội đồng địa phương thảo luận về việc phân phối các mẫu ruộng cho nông dân.
they measured the carucate to determine its value.
Họ đo diện tích mẫu ruộng để xác định giá trị của nó.
a carucate could support a family of four comfortably.
Một mẫu ruộng có thể nuôi sống một gia đình bốn người một cách thoải mái.
the concept of a carucate is essential in land management.
Khái niệm về một mẫu ruộng rất quan trọng trong quản lý đất đai.
she learned about the historical use of carucates in her class.
Cô ấy tìm hiểu về cách sử dụng lịch sử của các mẫu ruộng trong lớp học của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay