casbahs

[Mỹ]/ˈkæsˌbɑːh/
[Anh]/kæzˈbɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một pháo đài hoặc khu vực được củng cố trong một thành phố Bắc Phi, thường có nguồn gốc Ả Rập. ; Một cung điện hoặc nơi ở tinh xảo, thường có thiết kế Moorish.

Cụm từ & Cách kết hợp

old casbah

casbah cổ

casbah market

chợ casbah

casbah nights

đêm ở casbah

casbah vibes

không khí casbah

casbah culture

văn hóa casbah

casbah music

âm nhạc casbah

casbah experience

trải nghiệm casbah

visit casbah

tham quan casbah

casbah tour

tour casbah

casbah style

phong cách casbah

Câu ví dụ

we wandered through the vibrant casbah of algiers.

Chúng tôi đã lang thang qua khu vực casbah sôi động của Algiers.

the casbah is known for its narrow winding streets.

Khu vực casbah nổi tiếng với những con phố hẹp ngoằn ngoèo.

artists often find inspiration in the colorful casbah.

Các nghệ sĩ thường tìm thấy nguồn cảm hứng trong khu vực casbah đầy màu sắc.

she bought beautiful textiles in the local casbah.

Cô ấy đã mua những loại vải đẹp ở khu vực casbah địa phương.

the history of the casbah dates back centuries.

Lịch sử của khu vực casbah có niên đại hàng thế kỷ.

tourists are drawn to the charm of the old casbah.

Du khách bị thu hút bởi nét quyến rũ của khu vực casbah cổ.

we enjoyed a delicious meal in a restaurant in the casbah.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa ăn ngon ở một nhà hàng trong khu vực casbah.

the casbah is a unesco world heritage site.

Khu vực casbah là một di sản thế giới được UNESCO công nhận.

exploring the casbah was the highlight of our trip.

Việc khám phá khu vực casbah là điểm nổi bật của chuyến đi của chúng tôi.

many locals sell crafts in the bustling casbah market.

Nhiều người dân địa phương bán đồ thủ công tại chợ casbah sôi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay