cascalho

[Mỹ]/kæsˈkɑːl.hoʊ/
[Anh]/kəsˈkæl.hoʊ/

Dịch

n. một loại sỏi ở Brazil chứa kim cương hoặc vàng

Cụm từ & Cách kết hợp

cascalho bed

lớp đá cuội

cascalho path

đường đá cuội

cascalho layer

lớp đá cuội

cascalho deposit

mỏ đá cuội

cascalho pile

đống đá cuội

cascalho stone

đá cuội

cascalho area

khu vực đá cuội

cascalho surface

bề mặt đá cuội

cascalho mix

trộn đá cuội

cascalho ground

đất đá cuội

Câu ví dụ

he collected cascalho from the riverbed.

anh ta đã thu thập đá cuội từ lòng sông.

cascalho is often used in construction.

đá cuội thường được sử dụng trong xây dựng.

the path was covered with cascalho for better drainage.

đường đi được phủ đá cuội để thoát nước tốt hơn.

they used cascalho to stabilize the foundation.

họ đã sử dụng đá cuội để ổn định nền móng.

cascalho can be found near the beach.

đá cuội có thể được tìm thấy gần bãi biển.

she decorated the garden with colorful cascalho.

cô ấy trang trí vườn bằng đá cuội nhiều màu sắc.

cascalho is essential for landscaping projects.

đá cuội rất cần thiết cho các dự án cảnh quan.

we need to buy more cascalho for the driveway.

chúng ta cần mua thêm đá cuội cho đường lái xe.

cascalho can help prevent soil erosion.

đá cuội có thể giúp ngăn ngừa xói mòn đất.

he used cascalho to create a decorative border.

anh ta đã sử dụng đá cuội để tạo ra một đường viền trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay