caseates

[Mỹ]/keɪˈsiː.eɪts/
[Anh]/kay-see-ayts/

Dịch

v. trải qua một quá trình caseation; trở nên giống phô mai về ngoại hình hoặc kết cấu
n. một trạng thái của caseation; một tình trạng được đặc trưng bởi mô giống phô mai

Cụm từ & Cách kết hợp

caseates formation

tạo thành caseate

caseates presence

sự hiện diện của caseate

caseates analysis

phân tích caseate

caseates levels

mức caseate

caseates detection

phát hiện caseate

caseates concentration

nồng độ caseate

caseates properties

tính chất của caseate

caseates sources

nguồn caseate

caseates effects

tác động của caseate

caseates content

hàm lượng caseate

Câu ví dụ

the milk caseates under certain conditions.

các caseat của sữa trong một số điều kiện nhất định.

caseates are often used in the cheese-making process.

caseat thường được sử dụng trong quá trình làm pho mát.

some bacteria can produce caseates from milk proteins.

một số vi khuẩn có thể sản xuất caseat từ protein sữa.

he studied how caseates affect the flavor of cheese.

anh ấy nghiên cứu cách caseat ảnh hưởng đến hương vị của pho mát.

caseates can improve the texture of dairy products.

caseat có thể cải thiện kết cấu của các sản phẩm từ sữa.

in cooking, caseates can enhance the creaminess of sauces.

trong nấu ăn, caseat có thể tăng cường độ kem của các món sốt.

some recipes call for caseates to thicken the mixture.

một số công thức yêu cầu caseat để làm đặc hỗn hợp.

caseates play a crucial role in the fermentation process.

caseat đóng vai trò quan trọng trong quá trình lên men.

understanding caseates can help in food science.

hiểu về caseat có thể giúp trong khoa học thực phẩm.

caseates are important in the production of yogurt.

caseat rất quan trọng trong sản xuất sữa chua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay