casein

[Mỹ]/'keɪsiːn/
[Anh]/'kesɪɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. casein
Word Forms
số nhiềucaseins

Cụm từ & Cách kết hợp

casein protein

protein casein

casein powder

bột casein

Câu ví dụ

This article has reviewed the formation and composition of milk protein pellicles, including casein, whey protein, minerals and proteose-peptones.Th...

Bài báo này đã xem xét quá trình hình thành và thành phần của màng protein sữa, bao gồm casein, protein whey, khoáng chất và proteose-peptones.Th...

The development and application of organosilicone modifying acrylic resin,polyurthane,nitrocotton and casein etc. in leather chemical materials at home and abroad are introduced.

Giới thiệu về sự phát triển và ứng dụng của nhựa acrylic biến đổi silicone hữu cơ, polyurthane, bông nitrat và casein, v.v. trong các vật liệu hóa học da trong và ngoài nước.

The reacting conditions for hydrolysis of casein from milk by trypsase were researched through the single factor and the orthogonal test.

Các điều kiện phản ứng để thủy phân casein từ sữa bằng trypsase đã được nghiên cứu thông qua các yếu tố đơn lẻ và kiểm tra trực giao.

Milk powder was used as raw material, through the process of reconstitution, pasteurization, inoculation ,fermentation, etc, the casein of the milk was transformed into curd by lactics.

Sữa bột được sử dụng làm nguyên liệu thô, thông qua quá trình tái tạo, thanh trùng, cấy, lên men, v.v., casein của sữa đã được chuyển đổi thành sữa chua bởi lactics.

Casein is a protein found in milk.

Casein là một loại protein có trong sữa.

Some people are allergic to casein.

Một số người bị dị ứng với casein.

Casein is commonly used in the production of cheese.

Casein thường được sử dụng trong sản xuất phô mai.

Casein is also used in some paints and adhesives.

Casein cũng được sử dụng trong một số loại sơn và keo dán.

Casein can be a good source of protein for athletes.

Casein có thể là một nguồn protein tốt cho các vận động viên.

Some people use casein protein supplements for muscle building.

Một số người sử dụng các chất bổ sung protein casein để xây dựng cơ bắp.

Casein can be found in various dairy products.

Casein có thể được tìm thấy trong các sản phẩm từ sữa khác nhau.

Casein is often used in the production of yogurt.

Casein thường được sử dụng trong sản xuất sữa chua.

Casein has a slow digestion rate compared to whey protein.

Casein có tốc độ tiêu hóa chậm hơn so với protein whey.

Some people prefer casein protein before bedtime for its slow-release properties.

Một số người thích dùng protein casein trước khi đi ngủ vì đặc tính giải phóng chậm của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay