casuality

[Mỹ]/kɔːˈzæləti/
[Anh]/kɔːˈzæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguyên lý rằng các sự kiện xảy ra dựa trên nguyên nhân và kết quả; mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả
Các dạng của từ
số nhiềucasualities

Câu ví dụ

the casualty count from the earthquake continues to rise as rescue teams search through the rubble.

Số nạn nhân tử vong do động đất tiếp tục tăng lên khi các đội cứu hộ đang tìm kiếm trong đống đổ nát.

civilian casualties have been reported in the conflict zone despite the ceasefire agreement.

Các ca thương vong dân thường đã được báo cáo trong khu vực xung đột bất chấp thỏa thuận ngừng bắn.

the hospital's casualty department was overwhelmed with patients after the major accident on the highway.

Bộ phận tiếp nhận thương vong của bệnh viện đã bị ngập tràn bệnh nhân sau tai nạn nghiêm trọng trên cao tốc.

initial reports indicate heavy casualties among both sides following the battle.

Các báo cáo ban đầu cho thấy có nhiều thương vong trên cả hai phía sau trận chiến.

road casualties have decreased significantly since the new safety regulations were implemented.

Số vụ tai nạn giao thông đã giảm đáng kể kể từ khi các quy định an toàn mới được thực hiện.

the casualty list published by the authorities names over 200 victims of the disaster.

Danh sách thương vong được chính quyền công bố liệt kê hơn 200 nạn nhân của thảm họa.

military commanders are reviewing strategies to minimize further casualties in the upcoming offensive.

Các chỉ huy quân sự đang xem xét các chiến lược nhằm giảm thiểu thêm thương vong trong đợt tấn công sắp tới.

the insurance company reported a significant increase in casualty claims after the storm.

Công ty bảo hiểm báo cáo sự gia tăng đáng kể các yêu cầu bồi thường thương vong sau cơn bão.

casualty figures for the first quarter show a worrying trend in workplace accidents.

Các con số thương vong trong quý đầu tiên cho thấy xu hướng đáng lo ngại về tai nạn lao động.

the charity provides support for families who have lost loved ones as war casualties.

Quỹ từ thiện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình đã mất người thân do thương vong chiến tranh.

ambulances rushed the casualty victims from the scene to the nearest medical facility.

Xe cứu thương đã vội vàng đưa các nạn nhân thương vong từ hiện trường đến cơ sở y tế gần nhất.

the casualty rate in the mining industry has dropped dramatically over the past decade.

Tỷ lệ thương vong trong ngành khai khoáng đã giảm mạnh trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay