casuistries

[Mỹ]/kæˈzjuːɪstrɪz/
[Anh]/kəˈsjuːɪstriːz/

Dịch

n. Thực hành lập luận hoặc lý lẽ một cách tinh tế, lảng tránh hoặc gây hiểu lầm; đặc biệt trong các vấn đề về đạo đức hoặc tôn giáo.; Các giáo lý hoặc lập luận được sử dụng trong casuistry.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal casuistries

các trường hợp pháp lý

moral casuistries

các trường hợp đạo đức

ethical casuistries

các trường hợp về đạo đức

case casuistries

các trường hợp casuistry

complex casuistries

các trường hợp casuistry phức tạp

practical casuistries

các trường hợp casuistry thực tế

philosophical casuistries

các trường hợp casuistry triết học

judicial casuistries

các trường hợp casuistry tư pháp

historical casuistries

các trường hợp casuistry lịch sử

social casuistries

các trường hợp casuistry xã hội

Câu ví dụ

his argument was filled with casuistries that confused the main issue.

lý luận của anh ta tràn ngập những thủ thuật biện hộ khiến vấn đề chính trở nên rối rắm.

she used casuistries to justify her actions during the meeting.

cô ấy đã sử dụng những thủ thuật biện hộ để biện minh cho hành động của mình trong cuộc họp.

the lawyer relied on casuistries to win the case.

luật sư đã dựa vào những thủ thuật biện hộ để giành chiến thắng trong vụ án.

his lecture on ethics was filled with intricate casuistries.

bài giảng của anh ta về đạo đức tràn ngập những thủ thuật biện hộ phức tạp.

in debates, casuistries can often obscure the truth.

trong các cuộc tranh luận, những thủ thuật biện hộ thường có thể che mờ sự thật.

the politician's speech was riddled with casuistries to mislead the public.

diễn văn của chính trị gia tràn ngập những thủ thuật biện hộ để đánh lừa công chúng.

understanding casuistries can help one navigate complex moral dilemmas.

hiểu được những thủ thuật biện hộ có thể giúp một người vượt qua những tình huống khó xử về mặt đạo đức phức tạp.

critics argue that his reasoning is based on flawed casuistries.

các nhà phê bình cho rằng lý luận của anh ta dựa trên những thủ thuật biện hộ sai lầm.

she pointed out the casuistries in his logic during the discussion.

cô ấy đã chỉ ra những thủ thuật biện hộ trong lập luận của anh ta trong suốt cuộc thảo luận.

using casuistries can sometimes lead to ethical confusion.

việc sử dụng những thủ thuật biện hộ đôi khi có thể dẫn đến sự bối rối về mặt đạo đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay