these products fall into different categories based on their intended use.
Những sản phẩm này thuộc vào các danh mục khác nhau dựa trên mục đích sử dụng của chúng.
the book organizes information into broad categories for easy reference.
Sách phân loại thông tin thành các danh mục rộng để dễ tra cứu.
we need to divide the data into specific categories before analysis.
Chúng ta cần chia dữ liệu thành các danh mục cụ thể trước khi phân tích.
the museum displays artifacts in several distinct categories.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật trong nhiều danh mục riêng biệt.
please sort these items into appropriate categories.
Vui lòng phân loại các mục này vào các danh mục phù hợp.
the company offers products across multiple categories.
Công ty cung cấp sản phẩm ở nhiều danh mục khác nhau.
children in various age categories participated in the competition.
Các em nhỏ thuộc nhiều nhóm tuổi khác nhau đã tham gia cuộc thi.
the budget allocates funds to separate categories for tracking expenses.
Ngân sách phân bổ quỹ cho các danh mục riêng biệt để theo dõi chi phí.
scientists classify these species under multiple biological categories.
Các nhà khoa học phân loại các loài này vào nhiều danh mục sinh học khác nhau.
the survey results show preferences across several categories.
Kết quả khảo sát cho thấy sở thích qua nhiều danh mục.
our menu includes dishes from various food categories.
Menu của chúng tôi bao gồm các món ăn từ nhiều danh mục thực phẩm khác nhau.
the training program covers multiple skill categories for employees.
Chương trình đào tạo bao gồm nhiều danh mục kỹ năng cho nhân viên.
these products fall into different categories based on their intended use.
Những sản phẩm này thuộc vào các danh mục khác nhau dựa trên mục đích sử dụng của chúng.
the book organizes information into broad categories for easy reference.
Sách phân loại thông tin thành các danh mục rộng để dễ tra cứu.
we need to divide the data into specific categories before analysis.
Chúng ta cần chia dữ liệu thành các danh mục cụ thể trước khi phân tích.
the museum displays artifacts in several distinct categories.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật trong nhiều danh mục riêng biệt.
please sort these items into appropriate categories.
Vui lòng phân loại các mục này vào các danh mục phù hợp.
the company offers products across multiple categories.
Công ty cung cấp sản phẩm ở nhiều danh mục khác nhau.
children in various age categories participated in the competition.
Các em nhỏ thuộc nhiều nhóm tuổi khác nhau đã tham gia cuộc thi.
the budget allocates funds to separate categories for tracking expenses.
Ngân sách phân bổ quỹ cho các danh mục riêng biệt để theo dõi chi phí.
scientists classify these species under multiple biological categories.
Các nhà khoa học phân loại các loài này vào nhiều danh mục sinh học khác nhau.
the survey results show preferences across several categories.
Kết quả khảo sát cho thấy sở thích qua nhiều danh mục.
our menu includes dishes from various food categories.
Menu của chúng tôi bao gồm các món ăn từ nhiều danh mục thực phẩm khác nhau.
the training program covers multiple skill categories for employees.
Chương trình đào tạo bao gồm nhiều danh mục kỹ năng cho nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay