cathedras

[Mỹ]/ˈkæt.hɪ.drə/
[Anh]/ˌkæt̬.ə.drə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ghế của một giám mục hoặc tổng giám mục.; Một giáo phận, quyền hạn của một giám mục.; Một vị trí hoặc ý kiến có thẩm quyền.; Một bài giảng hoặc diễn thuyết.

Cụm từ & Cách kết hợp

cathedra chair

ghế cathedra

cathedra of authority

cathedra của thẩm quyền

cathedra teaching

cathedra giảng dạy

cathedra position

vị trí cathedra

cathedra faculty

khoa cathedra

cathedra system

hệ thống cathedra

cathedra seminar

hội thảo cathedra

cathedra office

văn phòng cathedra

cathedra scholar

học giả cathedra

cathedra research

nghiên cứu cathedra

Câu ví dụ

the bishop delivered his sermon from the cathedra.

ngài giám mục đã đọc diễn văn từ nhà thờ giáo phận.

the professor took his cathedra seriously during lectures.

giáo sư đã rất nghiêm túc với vị trí giáo sư của mình trong các bài giảng.

she was appointed to the cathedra of philosophy.

cô ấy được bổ nhiệm vào vị trí giáo sư triết học.

the cathedra symbolizes the authority of the church.

ghế giáo chủ là biểu tượng cho quyền lực của nhà thờ.

he sat in the cathedra, ready to address the congregation.

anh ấy ngồi trên ghế giáo chủ, sẵn sàng giải quyết với hội thánh.

many scholars aspire to hold a prestigious cathedra.

nhiều học giả khao khát giữ một vị trí giáo sư danh giá.

the cathedra is often adorned with intricate designs.

ghế giáo chủ thường được trang trí bằng những thiết kế phức tạp.

during the ceremony, the cathedra was highlighted.

trong buổi lễ, ghế giáo chủ đã được làm nổi bật.

the university's cathedra of history is well-respected.

vị trí giáo sư lịch sử của trường đại học được đánh giá cao.

the cathedra represents the teaching authority of the clergy.

ghế giáo chủ đại diện cho quyền giảng dạy của các mục sư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay