catholicize beliefs
catholic hóa niềm tin
catholicize culture
catholic hóa văn hóa
catholicize practices
catholic hóa các hoạt động
catholicize education
catholic hóa giáo dục
catholicize community
catholic hóa cộng đồng
catholicize traditions
catholic hóa truyền thống
catholicize values
catholic hóa các giá trị
catholicize language
catholic hóa ngôn ngữ
catholicize society
catholic hóa xã hội
catholicize identity
catholic hóa bản sắc
they tried to catholicize the local culture through education.
họ đã cố gắng công giáo hóa văn hóa địa phương thông qua giáo dục.
the mission aimed to catholicize the indigenous populations.
nhiệm vụ hướng tới việc công giáo hóa các dân tộc bản địa.
many believe that efforts to catholicize should respect local traditions.
nhiều người tin rằng những nỗ lực công giáo hóa nên tôn trọng các truyền thống địa phương.
he worked hard to catholicize his community through outreach programs.
anh ấy đã làm việc chăm chỉ để công giáo hóa cộng đồng của mình thông qua các chương trình tiếp cận.
the church's goal was to catholicize the new converts.
mục tiêu của nhà thờ là công giáo hóa những người cải đạo mới.
efforts to catholicize often face resistance from local beliefs.
những nỗ lực công giáo hóa thường gặp phải sự phản đối từ các tín ngưỡng địa phương.
they organized events to catholicize and educate the youth.
họ đã tổ chức các sự kiện để công giáo hóa và giáo dục giới trẻ.
it is important to catholicize with sensitivity to cultural differences.
cần thiết phải công giáo hóa một cách nhạy cảm với những khác biệt về văn hóa.
the process to catholicize can take many years.
quá trình công giáo hóa có thể mất nhiều năm.
some historians discuss how to catholicize the region effectively.
một số nhà sử học thảo luận về cách công giáo hóa khu vực một cách hiệu quả.
catholicize beliefs
catholic hóa niềm tin
catholicize culture
catholic hóa văn hóa
catholicize practices
catholic hóa các hoạt động
catholicize education
catholic hóa giáo dục
catholicize community
catholic hóa cộng đồng
catholicize traditions
catholic hóa truyền thống
catholicize values
catholic hóa các giá trị
catholicize language
catholic hóa ngôn ngữ
catholicize society
catholic hóa xã hội
catholicize identity
catholic hóa bản sắc
they tried to catholicize the local culture through education.
họ đã cố gắng công giáo hóa văn hóa địa phương thông qua giáo dục.
the mission aimed to catholicize the indigenous populations.
nhiệm vụ hướng tới việc công giáo hóa các dân tộc bản địa.
many believe that efforts to catholicize should respect local traditions.
nhiều người tin rằng những nỗ lực công giáo hóa nên tôn trọng các truyền thống địa phương.
he worked hard to catholicize his community through outreach programs.
anh ấy đã làm việc chăm chỉ để công giáo hóa cộng đồng của mình thông qua các chương trình tiếp cận.
the church's goal was to catholicize the new converts.
mục tiêu của nhà thờ là công giáo hóa những người cải đạo mới.
efforts to catholicize often face resistance from local beliefs.
những nỗ lực công giáo hóa thường gặp phải sự phản đối từ các tín ngưỡng địa phương.
they organized events to catholicize and educate the youth.
họ đã tổ chức các sự kiện để công giáo hóa và giáo dục giới trẻ.
it is important to catholicize with sensitivity to cultural differences.
cần thiết phải công giáo hóa một cách nhạy cảm với những khác biệt về văn hóa.
the process to catholicize can take many years.
quá trình công giáo hóa có thể mất nhiều năm.
some historians discuss how to catholicize the region effectively.
một số nhà sử học thảo luận về cách công giáo hóa khu vực một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay