catholicoss

[Mỹ]/kæθˈɒlɪkɒs/
[Anh]/kath-ə-LIH-kəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một giám mục cấp cao trong một số nhà thờ Chính thống Đông và Nhà thờ Nestorian.

Cụm từ & Cách kết hợp

catholicos authority

quyền lực của người đứng đầu Giáo hội

catholicos title

tước vị của người đứng đầu Giáo hội

catholicos church

nhà thờ của người đứng đầu Giáo hội

catholicos leadership

lãnh đạo của người đứng đầu Giáo hội

catholicos role

vai trò của người đứng đầu Giáo hội

catholicos tradition

truyền thống của người đứng đầu Giáo hội

catholicos community

cộng đồng của người đứng đầu Giáo hội

catholicos election

bầu cử người đứng đầu Giáo hội

catholicos significance

ý nghĩa của người đứng đầu Giáo hội

catholicos appointment

sự bổ nhiệm của người đứng đầu Giáo hội

Câu ví dụ

the catholicos of the armenian church is a significant religious leader.

ngài là người đứng đầu nhà thờ Armenia, một nhà lãnh đạo tôn giáo quan trọng.

the catholicos addressed the congregation during the annual service.

ngài đã giải quyết với hội thánh trong buổi lễ hàng năm.

the catholicos emphasized the importance of unity among christians.

ngài nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đoàn kết giữa những người theo đạo Cơ đốc.

the catholicos visited several countries to promote interfaith dialogue.

ngài đã đến thăm nhiều quốc gia để thúc đẩy đối thoại liên tôn giáo.

the catholicos leads the annual pilgrimage to holy sites.

ngài dẫn đầu cuộc hành hương hàng năm đến các địa điểm thiêng liêng.

the catholicos is often involved in humanitarian efforts.

ngài thường xuyên tham gia vào các nỗ lực nhân đạo.

the catholicos spoke about peace during the international conference.

ngài đã nói về hòa bình trong hội nghị quốc tế.

the catholicos has a significant influence on the armenian community.

ngài có ảnh hưởng đáng kể đến cộng đồng Armenia.

the catholicos participated in the celebration of the church's anniversary.

ngài đã tham gia vào lễ kỷ niệm ngày thành lập nhà thờ.

the catholicos often collaborates with other religious leaders.

ngài thường xuyên hợp tác với các nhà lãnh đạo tôn giáo khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay