caulkings

[US]/kɔːl.kɪŋz/
[UK]/kaw-kings/

Translation

n.Hành động bịt kín các khe hở hoặc vết nứt bằng keo.

Phrases & Collocations

new caulkings

caulkings mới

remove caulkings

tháo caulkings

apply caulkings

bôi caulkings

check caulkings

kiểm tra caulkings

replace caulkings

thay thế caulkings

seal caulkings

niêm phong caulkings

inspect caulkings

khảo sát caulkings

clean caulkings

vệ sinh caulkings

choose caulkings

chọn caulkings

test caulkings

kiểm tra caulkings

Example Sentences

the caulkings around the bathtub need to be replaced.

các caulking xung quanh bồn tắm cần được thay thế.

we used silicone caulkings for better water resistance.

chúng tôi đã sử dụng caulking silicone để tăng khả năng chống nước.

inspect the caulkings regularly to prevent leaks.

kiểm tra caulking thường xuyên để ngăn ngừa rò rỉ.

proper caulkings can enhance the energy efficiency of your home.

caulking phù hợp có thể nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng của ngôi nhà của bạn.

after cleaning, apply new caulkings to seal the edges.

sau khi làm sạch, hãy thoa caulking mới để làm kín các cạnh.

he is skilled at applying caulkings in home renovations.

anh ấy có tay nghề cao trong việc thi công caulking trong các công việc cải tạo nhà cửa.

check the caulkings in your windows to maintain insulation.

kiểm tra caulking trong cửa sổ của bạn để duy trì khả năng cách nhiệt.

the caulkings around the doorframe are starting to crack.

các caulking xung quanh khuôn cửa đang bắt đầu nứt.

using high-quality caulkings can save you money in repairs.

sử dụng caulking chất lượng cao có thể giúp bạn tiết kiệm tiền sửa chữa.

they recommend redoing the caulkings every few years.

họ khuyên bạn nên làm lại caulking sau vài năm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now