cauterant

[Mỹ]/ˈkɔːtərənt/
[Anh]/ˈkɑːtərənt/

Dịch

n. Một chất hoặc dụng cụ được sử dụng để đốt mô, đặc biệt là trong phẫu thuật.
adj. Gây ra hoặc đặc trưng bởi việc đốt cháy hoặc đốt.
Word Forms
số nhiềucauterants

Cụm từ & Cách kết hợp

strong cauterant

cauterant mạnh

chemical cauterant

cauterant hóa học

cauterant application

sử dụng cauterant

effective cauterant

cauterant hiệu quả

cauterant solution

dung dịch cauterant

cauterant agent

tác nhân cauterant

cauterant treatment

điều trị cauterant

cauterant use

sử dụng cauterant

topical cauterant

cauterant tại chỗ

cauterant effects

tác dụng của cauterant

Câu ví dụ

the doctor used a cauterant to stop the bleeding.

bác sĩ đã sử dụng một chất cauterant để ngăn chặn chảy máu.

cauterants can be effective in treating wounds.

các chất cauterant có thể hiệu quả trong điều trị vết thương.

she applied a cauterant to prevent infection.

cô ấy đã sử dụng một chất cauterant để ngăn ngừa nhiễm trùng.

the cauterant helped to seal the cut quickly.

chất cauterant đã giúp làm liền vết cắt nhanh chóng.

using a cauterant requires careful handling.

việc sử dụng một chất cauterant đòi hỏi sự cẩn thận.

he felt relief after the cauterant was applied.

anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi chất cauterant được sử dụng.

in surgery, a cauterant is often necessary.

trong phẫu thuật, một chất cauterant thường cần thiết.

they recommended a cauterant for the severe burn.

họ khuyên dùng một chất cauterant cho vết bỏng nghiêm trọng.

the cauterant worked effectively on the lesion.

chất cauterant đã phát huy tác dụng hiệu quả trên tổn thương.

she learned how to use a cauterant in her training.

cô ấy đã học cách sử dụng một chất cauterant trong quá trình đào tạo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay