cauterized wound
vết thương bị đốt nóng
cauterized tissue
mô bị đốt nóng
cauterized area
khu vực bị đốt nóng
cauterized skin
da bị đốt nóng
cauterized edge
bờ bị đốt nóng
cauterized surface
bề mặt bị đốt nóng
cauterized lesion
nốt tổn thương bị đốt nóng
cauterized instrument
dụng cụ đốt nóng
cauterized nerve
dây thần kinh bị đốt nóng
cauterized blood
máu bị đốt nóng
the doctor cauterized the wound to prevent further bleeding.
bác sĩ đã đốt nóng vết thương để ngăn chặn chảy máu thêm.
after the surgery, the tissue was cauterized to reduce the risk of infection.
sau phẫu thuật, mô được đốt nóng để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
he cauterized the edges of the cut to help it heal faster.
anh ta đốt nóng các mép vết cắt để giúp nó lành nhanh hơn.
in some cases, doctors cauterized the area to stop the bleeding.
trong một số trường hợp, các bác sĩ đã đốt nóng khu vực để ngăn chặn chảy máu.
she felt relieved after the doctor cauterized the painful area.
cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi bác sĩ đốt nóng vùng bị đau.
the cauterized tissue looked different from the surrounding skin.
mô bị đốt nóng trông khác với da xung quanh.
he was advised to keep the cauterized area clean and dry.
anh ta được khuyên nên giữ cho vùng bị đốt nóng sạch sẽ và khô ráo.
the cauterized skin took several weeks to fully heal.
vùng da bị đốt nóng cần vài tuần để lành hoàn toàn.
she experienced less pain after the doctor cauterized the nerve endings.
cô ấy ít đau hơn sau khi bác sĩ đốt nóng các đầu tận cùng của dây thần kinh.
cauterized wounds often leave a scar after healing.
vết thương bị đốt nóng thường để lại sẹo sau khi lành.
cauterized wound
vết thương bị đốt nóng
cauterized tissue
mô bị đốt nóng
cauterized area
khu vực bị đốt nóng
cauterized skin
da bị đốt nóng
cauterized edge
bờ bị đốt nóng
cauterized surface
bề mặt bị đốt nóng
cauterized lesion
nốt tổn thương bị đốt nóng
cauterized instrument
dụng cụ đốt nóng
cauterized nerve
dây thần kinh bị đốt nóng
cauterized blood
máu bị đốt nóng
the doctor cauterized the wound to prevent further bleeding.
bác sĩ đã đốt nóng vết thương để ngăn chặn chảy máu thêm.
after the surgery, the tissue was cauterized to reduce the risk of infection.
sau phẫu thuật, mô được đốt nóng để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
he cauterized the edges of the cut to help it heal faster.
anh ta đốt nóng các mép vết cắt để giúp nó lành nhanh hơn.
in some cases, doctors cauterized the area to stop the bleeding.
trong một số trường hợp, các bác sĩ đã đốt nóng khu vực để ngăn chặn chảy máu.
she felt relieved after the doctor cauterized the painful area.
cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi bác sĩ đốt nóng vùng bị đau.
the cauterized tissue looked different from the surrounding skin.
mô bị đốt nóng trông khác với da xung quanh.
he was advised to keep the cauterized area clean and dry.
anh ta được khuyên nên giữ cho vùng bị đốt nóng sạch sẽ và khô ráo.
the cauterized skin took several weeks to fully heal.
vùng da bị đốt nóng cần vài tuần để lành hoàn toàn.
she experienced less pain after the doctor cauterized the nerve endings.
cô ấy ít đau hơn sau khi bác sĩ đốt nóng các đầu tận cùng của dây thần kinh.
cauterized wounds often leave a scar after healing.
vết thương bị đốt nóng thường để lại sẹo sau khi lành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay