cavendish

[Mỹ]/ˈkævəndiʃ/
[Anh]/ˈkævəndɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc lá ép thành bánh, Cavendish (họ)
Word Forms
số nhiềucavendishes

Cụm từ & Cách kết hợp

cavendish banana

chuối Cavendish

cavendish variety

giống Cavendish

Câu ví dụ

Cavendish bananas are a popular variety worldwide.

Chuối Cavendish là một loại phổ biến trên toàn thế giới.

The Cavendish family has a long history in British politics.

Gia đình Cavendish có một lịch sử lâu dài trong chính trị Anh.

She ordered a Cavendish sandwich for lunch.

Cô ấy gọi một chiếc bánh sandwich Cavendish cho bữa trưa.

The Cavendish laboratory is known for its groundbreaking research.

Phòng thí nghiệm Cavendish nổi tiếng với những nghiên cứu đột phá của mình.

He prefers Cavendish tobacco for his pipe.

Anh ấy thích thuốc lá Cavendish cho điếu thuốc của mình.

The Cavendish hotel is a luxurious accommodation option.

Khách sạn Cavendish là một lựa chọn chỗ ở sang trọng.

Cavendish Square is a popular shopping destination in London.

Cavendish Square là một điểm đến mua sắm phổ biến ở London.

The Cavendish experiment demonstrated the existence of gravitational forces.

Thí nghiệm Cavendish đã chứng minh sự tồn tại của lực hấp dẫn.

Cavendish Avenue is lined with beautiful trees.

Đường Cavendish được trồng đầy những hàng cây tuyệt đẹp.

The Cavendish laboratory is named after the physicist Henry Cavendish.

Phòng thí nghiệm Cavendish được đặt tên theo nhà vật lý Henry Cavendish.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay