cavite

[Mỹ]/ˈkævɪt/
[Anh]/ˈkævɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Chợ Mới (thành phố cảng ở phía nam đảo Luzon, Philippines)

Cụm từ & Cách kết hợp

cavite city

thành phố cavite

cavite province

tỉnh cavite

cavite native

người bản địa cavite

cavite born

sinh ra ở cavite

cavite's history

lịch sử của cavite

cavite people

người dân cavite

cavite culture

văn hóa cavite

cavite heritage

di sản cavite

cavite festival

lễ hội cavite

cavite cuisine

ẩm thực cavite

Câu ví dụ

the geological team identified a small cavite in the limestone formation.

đội địa chất đã xác định được một hốc nhỏ trong hệ thống đá vôi.

water erosion over centuries can form a deep cavite within the cliff.

sự xói mòn của nước qua nhiều thế kỷ có thể tạo thành một hốc sâu trong vách đá.

during the surgery, the doctor discovered an infected cavite near the organ.

trong khi phẫu thuật, bác sĩ phát hiện một khoang bị nhiễm trùng gần cơ quan đó.

the archaeologists carefully excavated the burial cavite found at the site.

các nhà khảo cổ đã khai quật cẩn thận hốc chôn cất được tìm thấy tại địa điểm này.

a hidden cavite behind the bookshelf served as a secret safe room.

một hốc bí mật phía sau kệ sách đóng vai trò là phòng an toàn.

the architect designed the building with a central cavite to allow more light.

kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với một khoảng trống trung tâm để đón nhiều ánh sáng hơn.

honeybees often build their hive within a protected tree cavite.

ong mật thường xây tổ của chúng bên trong một hốc cây được bảo vệ.

the dentist filled the cavite to prevent further tooth decay.

nha sĩ đã trám lỗ rỗng để ngăn ngừa sự sâu răng thêm.

an oral cavity examination is a standard part of a medical checkup.

khám khoang miệng là một phần tiêu chuẩn của việc kiểm tra y tế.

the chest cavite houses vital organs such as the heart and lungs.

khoang ngực chứa các cơ quan quan trọng như tim và phổi.

they used a small camera to inspect the narrow cavite inside the machine.

họ đã sử dụng một camera nhỏ để kiểm tra hốc hẹp bên trong máy.

the abdominal cavite is lined with a protective membrane called the peritoneum.

khoang bụng được lót bởi một màng bảo vệ gọi là phúc mạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay