cayman

[Mỹ]/'keɪmən/
[Anh]/ˈkemən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bò sát sống ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, với mũi nhọn và chi ngắn.
Word Forms
số nhiềucaymans

Cụm từ & Cách kết hợp

cayman islands

quần đảo cayman

cayman bank

ngân hàng cayman

Câu ví dụ

Star coral (Montastrea cavernosa) polyps open in search of food near Little Cayman Island.

Các polyp san hô sao (Montastrea cavernosa) mở ra để tìm kiếm thức ăn gần Đảo Little Cayman.

explore the cayman reefs

khám phá các rạn san hô Cayman

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay