cayuse horse
ngựa cayuse
cayuse culture
văn hóa cayuse
cayuse tribe
người cayuse
cayuse people
nhân dân cayuse
cayuse breed
giống ngựa cayuse
cayuse ranch
rancho cayuse
cayuse tradition
truyền thống cayuse
cayuse history
lịch sử cayuse
cayuse saddle
bộ đai ngựa cayuse
cayuse rider
kỵ sĩ cayuse
he rode a cayuse across the open plains.
anh ta cưỡi một con cayuse qua những đồng bằng rộng mở.
the cayuse is known for its endurance and agility.
con cayuse nổi tiếng về sức bền và sự nhanh nhẹn của nó.
she raised a few cayuses on her ranch.
cô ấy nuôi một vài con cayuse trên trang trại của mình.
cayuses are often used in rodeos and competitions.
các con cayuse thường được sử dụng trong các cuộc thi và giải đấu.
the children enjoyed a ride on the friendly cayuse.
các con trẻ thích thú khi được cưỡi trên con cayuse thân thiện.
they have a special bond with their cayuse.
họ có một mối liên kết đặc biệt với con cayuse của mình.
training a cayuse requires patience and skill.
việc huấn luyện một con cayuse đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he mentioned that a cayuse can be a great companion.
anh ta đề cập rằng một con cayuse có thể là một người bạn tuyệt vời.
she learned to care for a cayuse from her grandfather.
cô ấy đã học cách chăm sóc một con cayuse từ ông nội của mình.
the cayuse galloped freely in the meadow.
con cayuse phi nước đại tự do trên đồng cỏ.
cayuse horse
ngựa cayuse
cayuse culture
văn hóa cayuse
cayuse tribe
người cayuse
cayuse people
nhân dân cayuse
cayuse breed
giống ngựa cayuse
cayuse ranch
rancho cayuse
cayuse tradition
truyền thống cayuse
cayuse history
lịch sử cayuse
cayuse saddle
bộ đai ngựa cayuse
cayuse rider
kỵ sĩ cayuse
he rode a cayuse across the open plains.
anh ta cưỡi một con cayuse qua những đồng bằng rộng mở.
the cayuse is known for its endurance and agility.
con cayuse nổi tiếng về sức bền và sự nhanh nhẹn của nó.
she raised a few cayuses on her ranch.
cô ấy nuôi một vài con cayuse trên trang trại của mình.
cayuses are often used in rodeos and competitions.
các con cayuse thường được sử dụng trong các cuộc thi và giải đấu.
the children enjoyed a ride on the friendly cayuse.
các con trẻ thích thú khi được cưỡi trên con cayuse thân thiện.
they have a special bond with their cayuse.
họ có một mối liên kết đặc biệt với con cayuse của mình.
training a cayuse requires patience and skill.
việc huấn luyện một con cayuse đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he mentioned that a cayuse can be a great companion.
anh ta đề cập rằng một con cayuse có thể là một người bạn tuyệt vời.
she learned to care for a cayuse from her grandfather.
cô ấy đã học cách chăm sóc một con cayuse từ ông nội của mình.
the cayuse galloped freely in the meadow.
con cayuse phi nước đại tự do trên đồng cỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay