cayuses

[Mỹ]/ˈkeɪjuːs/
[Anh]/KAY-yoos/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một giống ngựa con nhỏ có nguồn gốc từ Tây Bắc Mỹ, xuất phát từ ngựa Tây Ban Nha và ngựa con Ấn Độ.; Một giống ngựa con nhỏ của Ấn Độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

cayuse horse

ngựa cayuse

cayuse culture

văn hóa cayuse

cayuse tribe

người cayuse

cayuse people

nhân dân cayuse

cayuse breed

giống ngựa cayuse

cayuse ranch

rancho cayuse

cayuse tradition

truyền thống cayuse

cayuse history

lịch sử cayuse

cayuse saddle

bộ đai ngựa cayuse

cayuse rider

kỵ sĩ cayuse

Câu ví dụ

he rode a cayuse across the open plains.

anh ta cưỡi một con cayuse qua những đồng bằng rộng mở.

the cayuse is known for its endurance and agility.

con cayuse nổi tiếng về sức bền và sự nhanh nhẹn của nó.

she raised a few cayuses on her ranch.

cô ấy nuôi một vài con cayuse trên trang trại của mình.

cayuses are often used in rodeos and competitions.

các con cayuse thường được sử dụng trong các cuộc thi và giải đấu.

the children enjoyed a ride on the friendly cayuse.

các con trẻ thích thú khi được cưỡi trên con cayuse thân thiện.

they have a special bond with their cayuse.

họ có một mối liên kết đặc biệt với con cayuse của mình.

training a cayuse requires patience and skill.

việc huấn luyện một con cayuse đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

he mentioned that a cayuse can be a great companion.

anh ta đề cập rằng một con cayuse có thể là một người bạn tuyệt vời.

she learned to care for a cayuse from her grandfather.

cô ấy đã học cách chăm sóc một con cayuse từ ông nội của mình.

the cayuse galloped freely in the meadow.

con cayuse phi nước đại tự do trên đồng cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay