cebus

[Mỹ]/ˈsɛbjuː/
[Anh]/ˈsiːbu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phố ở Philippines, nằm trên đảo Cebu.; Đảo lớn nhất và đông dân nhất trong khu vực Visayas của Philippines.
Word Forms
số nhiềucebuss

Cụm từ & Cách kết hợp

cebu city

thành phố cebu

cebu island

đảo cebu

cebu pacific

cebu thái bình dương

cebu tours

các tour du lịch cebu

cebu beaches

các bãi biển cebu

cebu culture

văn hóa cebu

cebu cuisine

ẩm thực cebu

cebu festivals

các lễ hội cebu

cebu shopping

mua sắm ở cebu

cebu attractions

các điểm tham quan cebu

Câu ví dụ

cebu is known for its beautiful beaches.

Cebu nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit cebu every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Cebu mỗi năm.

cebu is famous for its historical sites.

Cebu nổi tiếng với các địa điểm lịch sử.

you can enjoy diving in cebu's clear waters.

Bạn có thể tận hưởng lặn biển ở vùng nước trong xanh của Cebu.

cebu offers a variety of local delicacies.

Cebu cung cấp nhiều món ăn địa phương đặc sắc.

many people learn english in cebu.

Nhiều người học tiếng Anh ở Cebu.

cebu has a vibrant nightlife scene.

Cebu có một cuộc sống về đêm sôi động.

you can take island hopping tours in cebu.

Bạn có thể tham gia các tour du lịch đảo ở Cebu.

cebu's festivals are colorful and lively.

Các lễ hội của Cebu đầy màu sắc và sôi động.

cebu is a great place for adventure seekers.

Cebu là một nơi tuyệt vời cho những người tìm kiếm phiêu lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay