cecropias

[Mỹ]/sɪˈkrəʊpiəz/
[Anh]/sɪˈkroʊpiəz/

Dịch

n. Số nhiều của cecropia; các loài bướm đêm saturniid lớn ở Bắc Mỹ hoặc các loại cây gỗ lá rụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cecropia moths

những con bướm Cecropia

cecropia trees

cây Cecropia

cecropia cocoons

những quả trứng bướm Cecropia

cecropia silk

sợi tơ Cecropia

cecropia caterpillars

những con sâu Cecropia

cecropia wings

cánh Cecropia

cecropia emerged

Cecropia đã nở

cecropia emerging

Cecropia đang nở

cecropia habitat

môi trường sống của Cecropia

cecropia species

loài Cecropia

Câu ví dụ

the botanist identified the cecropias growing along the riverbank by their large, palmate leaves.

Nhà thực vật học đã xác định các cây cecropia mọc dọc theo bờ sông nhờ những lá to, dạng bàn tay.

in the neotropical forests, cecropias are often the first trees to colonize disturbed areas or gaps.

Trong các khu rừng Neotropical, cecropia thường là những cây đầu tiên định cư ở các khu vực bị xáo trộn hoặc khoảng trống.

sloth populations rely heavily on cecropias for both food and shelter in the canopy layer.

Các quần thể chuột túi phụ thuộc nhiều vào cecropia để lấy cả thức ăn và nơi ở trong tầng tán cây.

the distinctive hollow stems of cecropias provide a natural home for colonies of fierce azteca ants.

Thân rỗng đặc trưng của cecropia cung cấp một ngôi nhà tự nhiên cho các đàn kiến Azteca hung hăng.

many species of toucans and parrots feed on the fleshy fruits produced by mature cecropias.

Nhiều loài chim toucan và鹦鹉 ăn các quả mọng được sản xuất bởi các cây cecropia trưởng thành.

due to their rapid growth rate, cecropias are considered pioneer species in ecological succession.

Do tốc độ tăng trưởng nhanh, cecropia được coi là loài tiên phong trong quá trình kế tiếp sinh thái.

the scientist explained the complex mutualistic relationship between the cecropias and the protecting ants.

Khoa học gia đã giải thích mối quan hệ cộng sinh phức tạp giữa cecropia và các loài kiến bảo vệ.

hikers can easily spot cecropias because of their whitish trunks and umbrella-shaped crowns.

Các người leo núi có thể dễ dàng nhận ra cecropia nhờ thân cây màu trắng và tán cây dạng ô.

cecropias absorb high levels of sunlight in the rainforest, outcompeting slower-growing vegetation nearby.

Cecropia hấp thụ lượng ánh sáng mặt trời cao trong rừng mưa, vượt qua các thực vật tăng trưởng chậm hơn xung quanh.

the taxonomy of cecropias has undergone significant revision based on recent molecular phylogenetic studies.

Hệ thống phân loại của cecropia đã trải qua sự điều chỉnh đáng kể dựa trên các nghiên cứu phân loại phân tử gần đây.

monkeys often traverse the canopy by jumping from the flexible branches of cecropias to neighboring trees.

Chimpanzee thường di chuyển qua tầng tán bằng cách nhảy từ các cành linh hoạt của cecropia sang các cây bên cạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay