ceder

[Mỹ]/ˈsɛdər/
[Anh]/ˈsɛdə(r)/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây thông thuộc chi Thuja, có lá thơm và được sử dụng để lấy gỗ, làm hàng rào hoặc trang trí.
v.Để nhường chỗ; nhường đường.

Câu ví dụ

he decided to ceder his position to a younger candidate.

anh ấy đã quyết định nhường vị trí của mình cho một ứng viên trẻ tuổi hơn.

she had to ceder her rights to the property.

cô ấy phải nhường quyền sở hữu tài sản của mình.

the company will ceder control to the new management.

công ty sẽ nhường quyền kiểm soát cho ban quản lý mới.

they agreed to ceder some of their profits to charity.

họ đã đồng ý nhường một phần lợi nhuận của họ cho từ thiện.

he was willing to ceder his opinion for the sake of harmony.

anh ấy sẵn sàng nhường ý kiến của mình để duy trì sự hòa hợp.

the team decided to ceder the lead in the final minutes.

đội đã quyết định nhường lợi thế trong những phút cuối cùng.

she had to ceder her dream of becoming a doctor.

cô ấy phải từ bỏ ước mơ trở thành bác sĩ của mình.

they will ceder their authority to the new board.

họ sẽ nhường quyền tự chủ của họ cho hội đồng mới.

he chose to ceder his time to help others.

anh ấy chọn nhường thời gian của mình để giúp đỡ người khác.

the government plans to ceder some land for development.

chính phủ có kế hoạch nhường một phần đất đai cho phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay