celestial

[Mỹ]/səˈlestiəl/
[Anh]/səˈlestʃl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bầu trời hoặc không gian bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

celestial being

thực thể thiên giới

celestial body

thiên thể

celestial event

sự kiện thiên văn

celestial navigation

điều hướng thiên văn

celestial sphere

vành tròng thiên văn

celestial music

âm nhạc thiên thần

celestial equator

xích đạo thiên văn

celestial mechanics

cơ học thiên thể

celestial empire

đế chế thiên văn

celestial pole

cực thiên văn

Câu ví dụ

the celestial beauty of music.

sự tươi đẹp thiên thần của âm nhạc.

Planets are celestial bodies.

Các hành tinh là những thiên thể.

Angels are celestial beings.

Các thiên thần là những sinh vật trên thiên giới.

The sun, the stars, and the moon are celestial bodies.

Mặt trời, các ngôi sao và mặt trăng là những thiên thể.

Stars are celestial bodies.

Các ngôi sao là những thiên thể.

Palm celestial being lives in the subterranean coalhole of an old building.

Vị thần thiên giới đặt tay sống trong hầm than ngầm của một tòa nhà cũ.

The "Celestial pearl Danio" A new Genus and Species of Colourful Minute Cyprined Fish from Myanmar.

placeholder

As a coelostat, MA tracks the motion of celestial objects observed at their meridian passages.

Là một coelostat, MA theo dõi chuyển động của các thiên thể được quan sát tại các điểm thiên đỉnh.

Everyday in the evening, chef puts a bowl of milk after the door of subterranean coalhole, celestial being giving palm is become dinner.

Cứ mỗi buổi tối, đầu bếp lại đặt một bát sữa sau cánh cửa hầm than ngầm, vị thần thiên giới trao tay trở thành bữa tối.

The as each country government relaxation on international is control, open of celestial policy carry out, also the obstacle of intromit aviation industry is abate.

Khi mỗi chính phủ nước nào nới lỏng kiểm soát quốc tế, thực hiện chính sách bầu trời mở, thì những trở ngại thâm nhập ngành hàng không cũng giảm đi.

As soon as a celestial bodies formed a orbicule its stress field produced and brought about its development and evolution.

Ngay khi các thiên thể hình thành một quả cầu, trường ứng suất của chúng được tạo ra và dẫn đến sự phát triển và tiến hóa của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay