cembalo

[Mỹ]/sɛmˈbɑːloʊ/
[Anh]/sembəˈloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại đàn piano cổ điển với dây được gảy thay vì bị đánh.; Một nhạc cụ giống như đàn harpsichord với bàn phím và dây được chơi bằng lông vũ.
Word Forms
số nhiềucembaloes

Cụm từ & Cách kết hợp

play cembalo

đ chơi đàn cembalo

cembalo music

nhạc cembalo

cembalo player

người chơi đàn cembalo

cembalo concert

buổi hòa nhạc cembalo

cembalo sound

âm thanh của đàn cembalo

cembalo piece

tác phẩm cembalo

cembalo performance

biểu diễn cembalo

cembalo repertoire

chương trình biểu diễn cembalo

cembalo technique

kỹ thuật chơi đàn cembalo

cembalo lessons

các bài học về đàn cembalo

Câu ví dụ

the cembalo is a beautiful instrument.

cembalo là một nhạc cụ tuyệt đẹp.

she played the cembalo at the concert.

Cô ấy đã chơi cembalo tại buổi hòa nhạc.

the cembalo has a unique sound.

Cembalo có một âm thanh độc đáo.

he is learning to play the cembalo.

Anh ấy đang học chơi cembalo.

the cembalo was popular in the baroque period.

Cembalo phổ biến trong thời kỳ baroque.

many composers wrote music for the cembalo.

Nhiều nhà soạn nhạc đã viết nhạc cho cembalo.

she prefers the sound of the cembalo over the piano.

Cô ấy thích âm thanh của cembalo hơn đàn piano.

the cembalo requires special tuning techniques.

Cembalo đòi hỏi các kỹ thuật điều chỉnh đặc biệt.

he has a collection of antique cembalos.

Anh ấy có một bộ sưu tập các cây cembalo cổ.

the cembalo adds a rich texture to the music.

Cembalo thêm một kết cấu phong phú cho âm nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay