centavo

[Mỹ]/sɛnˈtaʊvoʊ/
[Anh]/senˈtæv.oʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm của một peso ở một số nước Mỹ Latinh và Philippines.
Word Forms
số nhiềucentavos

Cụm từ & Cách kết hợp

one centavo

một xu

five centavos

năm xu

ten centavos

mười xu

centavo coin

xu centavo

centavo value

giá trị centavo

centavo price

giá centavo

centavo note

mẩu centavo

centavo change

sự thay đổi centavo

centavo amount

số lượng centavo

centavo rate

tỷ lệ centavo

Câu ví dụ

i found a centavo on the street.

Tôi tìm thấy một xentavo trên đường.

can you lend me a centavo?

Bạn có thể cho tôi mượn một xentavo không?

the price is ten centavos.

Giá là mười xentavo.

she saved every centavo she could.

Cô ấy tiết kiệm từng xentavo có thể.

he doesn't have a single centavo to spare.

Anh ấy không có nổi một xentavo để dành.

it costs just a centavo more.

Nó chỉ đắt hơn một xentavo.

they collected centavos for charity.

Họ thu thập xentavo cho từ thiện.

every centavo counts in this economy.

Mỗi xentavo đều có giá trị trong nền kinh tế này.

he found a centavo in his old jacket.

Anh ấy tìm thấy một xentavo trong chiếc áo khoác cũ của mình.

she spent her last centavo on a bus ticket.

Cô ấy đã tiêu xentavo cuối cùng của mình vào vé xe buýt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay