centigrade

[Mỹ]/ˈsentɪɡreɪd/
[Anh]/ˈsentɪɡreɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhiệt độ theo thang Celsius.

Cụm từ & Cách kết hợp

degree centigrade

độ C

Câu ví dụ

Do you know at what temperature by Centigrade milk freezes?

Bạn có biết nhiệt độ mà sữa đông lại ở nhiệt độ Centigrade là bao nhiêu không?

A step in temperature on the Fahrenheit scale is smaller than a step on the Centigrade scale.

Một độ trên thang đo Fahrenheit nhỏ hơn một độ trên thang đo Centigrade.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay