centralisms

[US]/ˈsɛnt(r)əlɪzəmz/
[UK]/ˌsɛn.trəl.ɪ.zəm.z/

Translation

n.Trạng thái tập trung; xu hướng tập trung quyền lực vào một cơ quan trung ương.

Phrases & Collocations

political centralisms

chủ nghĩa tập trung chính trị

economic centralisms

chủ nghĩa tập trung kinh tế

cultural centralisms

chủ nghĩa tập trung văn hóa

social centralisms

chủ nghĩa tập trung xã hội

regional centralisms

chủ nghĩa tập trung khu vực

national centralisms

chủ nghĩa tập trung dân tộc

historical centralisms

chủ nghĩa tập trung lịch sử

ideological centralisms

chủ nghĩa tập trung tư tưởng

administrative centralisms

chủ nghĩa tập trung hành chính

theoretical centralisms

chủ nghĩa tập trung lý thuyết

Example Sentences

centralisms can sometimes lead to inefficiencies in decision-making.

chủ nghĩa tập trung đôi khi có thể dẫn đến những bất hiệu quả trong quá trình ra quyết định.

the rise of centralisms has sparked debates about regional autonomy.

sự trỗi dậy của chủ nghĩa tập trung đã gây ra những cuộc tranh luận về quyền tự chủ khu vực.

many countries are moving away from centralisms toward decentralized governance.

nhiều quốc gia đang chuyển từ chủ nghĩa tập trung sang quản trị phi tập trung.

centralisms can create a disconnect between government and local communities.

chủ nghĩa tập trung có thể tạo ra sự rẽ sang hai hướng giữa chính phủ và các cộng đồng địa phương.

critics argue that centralisms undermine local cultures and practices.

các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tập trung làm suy yếu văn hóa và phong tục địa phương.

in a world of increasing centralisms, diversity is often at risk.

trong một thế giới với sự gia tăng của chủ nghĩa tập trung, sự đa dạng thường bị đe dọa.

centralisms often prioritize uniformity over individual needs.

chủ nghĩa tập trung thường ưu tiên sự thống nhất hơn là nhu cầu cá nhân.

understanding the implications of centralisms is crucial for policymakers.

hiểu được những tác động của chủ nghĩa tập trung là rất quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách.

centralisms may hinder innovation by stifling local initiatives.

chủ nghĩa tập trung có thể cản trở sự đổi mới bằng cách bóp nghẹt các sáng kiến địa phương.

some argue that centralisms can lead to a lack of accountability.

một số người cho rằng chủ nghĩa tập trung có thể dẫn đến sự thiếu trách nhiệm giải trình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now