cep

[Mỹ]/sɪp/
[Anh]/sep/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Xác suất Lỗi Hình Tròn

Cụm từ & Cách kết hợp

cep analysis

phân tích CEP

cep report

báo cáo CEP

cep model

mô hình CEP

cep framework

khung CEP

cep data

dữ liệu CEP

cep strategy

chiến lược CEP

cep system

hệ thống CEP

cep guidelines

hướng dẫn CEP

cep process

quy trình CEP

cep implementation

triển khai CEP

Câu ví dụ

cep is essential for understanding the project.

cep rất quan trọng để hiểu dự án.

the cep report was submitted last week.

báo cáo cep đã được nộp tuần trước.

we need to review the cep guidelines carefully.

chúng tôi cần xem xét kỹ các hướng dẫn cep.

cep plays a crucial role in environmental assessments.

cep đóng vai trò quan trọng trong đánh giá môi trường.

she specializes in cep research and development.

cô ấy chuyên về nghiên cứu và phát triển cep.

the cep framework helps streamline the process.

khung cep giúp đơn giản hóa quy trình.

understanding cep can enhance project outcomes.

hiểu cep có thể nâng cao kết quả dự án.

cep initiatives are gaining popularity in the industry.

các sáng kiến cep đang ngày càng trở nên phổ biến trong ngành.

we attended a workshop on cep implementation.

chúng tôi đã tham dự một hội thảo về triển khai cep.

cep analysis reveals important trends.

phân tích cep cho thấy những xu hướng quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay