cephalization

[Mỹ]/ˈsɛfəˌlaɪzeɪʃən/
[Anh]/sef-ə-ˌlī-zā-shən/

Dịch

n. Sự tập trung của mô thần kinh ở đầu của một sinh vật.; Sự phát triển của vùng đầu với các cơ quan cảm giác chuyên biệt và một bộ não ở động vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

cephalization process

quá trình cephalization

cephalization evolution

sự tiến hóa của cephalization

cephalization degree

mức độ cephalization

cephalization index

chỉ số cephalization

cephalization trend

xu hướng cephalization

cephalization theory

thuyết cephalization

cephalization patterns

mẫu cephalization

cephalization significance

tầm quan trọng của cephalization

cephalization advantages

những lợi thế của cephalization

cephalization benefits

những lợi ích của cephalization

Câu ví dụ

cephalization is a key concept in evolutionary biology.

sự tập trung các cấu trúc não bộ là một khái niệm quan trọng trong sinh học tiến hóa.

the degree of cephalization varies among different species.

mức độ tập trung các cấu trúc não bộ khác nhau giữa các loài khác nhau.

cephalization allows for more complex nervous systems.

sự tập trung các cấu trúc não bộ cho phép có các hệ thần kinh phức tạp hơn.

in cephalization, sensory organs are concentrated at the head.

trong sự tập trung các cấu trúc não bộ, các cơ quan cảm giác được tập trung ở đầu.

many animals exhibit varying levels of cephalization.

nhiều loài động vật thể hiện các mức độ tập trung các cấu trúc não bộ khác nhau.

cephalization is often associated with bilateral symmetry.

sự tập trung các cấu trúc não bộ thường liên quan đến đối xứng hai bên.

understanding cephalization can help in studying animal behavior.

hiểu về sự tập trung các cấu trúc não bộ có thể giúp nghiên cứu hành vi của động vật.

cephalization is crucial for the development of advanced predatory skills.

sự tập trung các cấu trúc não bộ rất quan trọng cho sự phát triển của các kỹ năng săn mồi tiên tiến.

some scientists believe cephalization is a sign of evolutionary advancement.

một số nhà khoa học tin rằng sự tập trung các cấu trúc não bộ là dấu hiệu của sự tiến hóa.

cephalization can be observed in many vertebrates.

có thể quan sát thấy sự tập trung các cấu trúc não bộ ở nhiều động vật có xương sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay