cephaloglycin

[Mỹ]/ˈsef.əˌlɒɡ.lɪs.ɪn/
[Anh]/sef-ə-ˈlog-li-sin/

Dịch

n. Một loại kháng sinh cephalosporin được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn.
Word Forms
số nhiềucephaloglycins

Cụm từ & Cách kết hợp

cephaloglycin antibiotic

kháng sinh cephaloglycin

cephaloglycin resistance

kháng cephaloglycin

cephaloglycin treatment

điều trị cephaloglycin

cephaloglycin dosage

liều dùng cephaloglycin

cephaloglycin effectiveness

hiệu quả của cephaloglycin

cephaloglycin usage

sử dụng cephaloglycin

cephaloglycin side effects

tác dụng phụ của cephaloglycin

cephaloglycin therapy

liệu pháp cephaloglycin

cephaloglycin spectrum

phổ cephaloglycin

cephaloglycin formulation

dạng bào chế cephaloglycin

Câu ví dụ

cephaloglycin is used in treating certain bacterial infections.

cephaloglycin được sử dụng trong điều trị một số nhiễm trùng do vi khuẩn.

doctors often prescribe cephaloglycin for patients with allergies.

các bác sĩ thường kê đơn cephaloglycin cho bệnh nhân bị dị ứng.

cephaloglycin can be administered intravenously for severe cases.

cephaloglycin có thể được truyền tĩnh mạch trong trường hợp nghiêm trọng.

some patients may experience side effects from cephaloglycin.

một số bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ từ cephaloglycin.

it is important to follow the dosage instructions for cephaloglycin.

rất quan trọng để tuân theo hướng dẫn liều lượng cho cephaloglycin.

cephaloglycin is effective against a variety of bacterial strains.

cephaloglycin có hiệu quả chống lại nhiều loại chủng vi khuẩn.

patients should inform their doctor about any cephaloglycin allergies.

bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ về bất kỳ dị ứng cephaloglycin nào.

cephaloglycin can be a crucial part of the treatment plan.

cephaloglycin có thể là một phần quan trọng của kế hoạch điều trị.

research is ongoing to explore new uses for cephaloglycin.

nghiên cứu đang được tiến hành để khám phá những công dụng mới của cephaloglycin.

cephaloglycin may interact with other medications.

cephaloglycin có thể tương tác với các loại thuốc khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay