cerebrating

[Mỹ]/səˈbriː.teɪtɪŋ/
[Anh]/ser-ə-ˈbreɪ-ˌteɪ-tɪŋ/

Dịch

v. Sử dụng trí óc của một người, suy nghĩ

Cụm từ & Cách kết hợp

cerebrating ideas

đang ấp ủ những ý tưởng

cerebrating thoughts

đang ấp ủ những suy nghĩ

cerebrating concepts

đang ấp ủ những khái niệm

cerebrating solutions

đang ấp ủ những giải pháp

cerebrating plans

đang ấp ủ những kế hoạch

cerebrating strategies

đang ấp ủ những chiến lược

cerebrating possibilities

đang ấp ủ những khả năng

cerebrating innovations

đang ấp ủ những đổi mới

cerebrating challenges

đang ấp ủ những thách thức

cerebrating opportunities

đang ấp ủ những cơ hội

Câu ví dụ

he was cerebrating about his future plans.

anh ấy đang suy nghĩ về những kế hoạch tương lai của mình.

she spent the evening cerebrating her recent achievements.

cô ấy đã dành buổi tối để suy nghĩ về những thành tựu gần đây của mình.

they were cerebrating the importance of teamwork.

họ đang suy nghĩ về tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

cerebrating on the topic of innovation is essential for growth.

Việc suy nghĩ về chủ đề đổi mới là điều cần thiết cho sự phát triển.

he found himself cerebrating during the long meeting.

anh ấy nhận thấy mình đang suy nghĩ trong suốt cuộc họp dài.

the students were cerebrating their ideas for the project.

sinh viên đang suy nghĩ về những ý tưởng của họ cho dự án.

cerebrating different perspectives can lead to better solutions.

Việc suy nghĩ về những quan điểm khác nhau có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.

after cerebrating for hours, he finally found the answer.

sau khi suy nghĩ hàng giờ, anh ấy cuối cùng cũng tìm thấy câu trả lời.

she enjoys cerebrating philosophical questions.

cô ấy thích suy nghĩ về những câu hỏi triết học.

cerebrating with friends can be a great way to brainstorm.

Việc suy nghĩ với bạn bè có thể là một cách tuyệt vời để động não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay