ceresin

[Mỹ]/ˈsɪrəˌsin/
[Anh]/sə-ˈriː-sən/

Dịch

n. Một loại sáp thu được từ quá trình chưng cất gỗ hoặc nhựa than đá.
Các dạng của từ
số nhiềuceresins

Cụm từ & Cách kết hợp

ceresin wax

sáp ceresin

ceresin oil

dầu ceresin

ceresin compound

hỗn hợp ceresin

ceresin base

cơ sở ceresin

ceresin gel

gel ceresin

ceresin emulsion

hỗn hợp nhũ tương ceresin

ceresin solution

dung dịch ceresin

ceresin film

màng ceresin

ceresin powder

bột ceresin

ceresin application

ứng dụng ceresin

Câu ví dụ

ceresin is often used in cosmetic formulations.

ceresin thường được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm.

the candle was made from ceresin wax.

ngọn nến được làm từ sáp ceresin.

ceresin can improve the texture of creams.

ceresin có thể cải thiện kết cấu của kem.

many industrial applications utilize ceresin.

nhiều ứng dụng công nghiệp sử dụng ceresin.

she prefers ceresin over paraffin for her candles.

cô ấy thích ceresin hơn paraffin cho nến của mình.

ceresin is a key ingredient in some ointments.

ceresin là thành phần quan trọng trong một số loại bôi.

they tested the properties of ceresin in the lab.

họ đã thử nghiệm các tính chất của ceresin trong phòng thí nghiệm.

using ceresin can enhance the durability of products.

sử dụng ceresin có thể tăng cường độ bền của sản phẩm.

ceresin is known for its high melting point.

ceresin nổi tiếng với điểm nóng chảy cao.

some artists use ceresin for sculpting.

một số nghệ sĩ sử dụng ceresin để điêu khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay