cervixes

[Mỹ]/'sɜːvɪks/
[Anh]/'sɝvɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cổ tử cung;cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

cervix uteri

cervix tử cung

carcinoma of cervix

ung thư cổ tử cung

Câu ví dụ

The cervix plays a crucial role in the female reproductive system.

Cổ tử cung đóng vai trò quan trọng trong hệ thống sinh sản của phụ nữ.

Regular Pap smears can help detect abnormalities in the cervix.

Xét nghiệm Pap smear định kỳ có thể giúp phát hiện các bất thường ở cổ tử cung.

Cervical cancer can develop in the cells of the cervix.

Ung thư cổ tử cung có thể phát triển ở các tế bào của cổ tử cung.

During childbirth, the cervix dilates to allow the baby to pass through.

Trong khi sinh nở, cổ tử cung giãn nở để tạo điều kiện cho em bé đi qua.

An abnormal Pap smear may indicate changes in the cervix.

Xét nghiệm Pap smear bất thường có thể cho thấy những thay đổi ở cổ tử cung.

The cervix can be affected by various infections.

Cổ tử cung có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều bệnh nhiễm trùng khác nhau.

Doctors may perform a colposcopy to examine the cervix more closely.

Bác sĩ có thể thực hiện nội soi cổ tử cung để kiểm tra cổ tử cung kỹ hơn.

In some cases, a cone biopsy may be done to remove abnormal cells from the cervix.

Trong một số trường hợp, có thể thực hiện sinh thiết nón để loại bỏ các tế bào bất thường khỏi cổ tử cung.

The cervix acts as a barrier between the vagina and the uterus.

Cổ tử cung hoạt động như một hàng rào giữa âm đạo và tử cung.

Changes in the cervix can affect fertility and pregnancy outcomes.

Những thay đổi ở cổ tử cung có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản và kết quả mang thai.

Ví dụ thực tế

In stage 2, it has spread to the cervix.

Ở giai đoạn 2, nó đã lan đến cổ tử cung.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

It would help if you stopped telling me I have a textbook cervix.

Sẽ tốt hơn nếu bạn ngừng nói với tôi rằng tôi có cổ tử cung kiểu mẫu.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

You're doing great, Jana. Just keep breathing. I'm gonna check your cervix now.

Bạn đang làm rất tốt, Jana. Chỉ cần hít thở thôi. Tôi sẽ kiểm tra cổ tử cung của bạn ngay bây giờ.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

O'Malley! -She's in labor. Dr. Montgomery-Shepherd is examining her cervix, sir.

O'Malley! -Cô ấy đang chuyển dạ. Bác sĩ Montgomery-Shepherd đang khám cổ tử cung của cô ấy, thưa ông.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

The cells of the cervix are especially at risks.

Các tế bào của cổ tử cung đặc biệt dễ bị tổn thương.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The first stage starts with true labor contractions and ends when the cervix is completely effaced and dilated.

Giai đoạn đầu tiên bắt đầu với các cơn co tử cung thật và kết thúc khi cổ tử cung hoàn toàn xóa và giãn nở.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Well...conversations that you wouldn't be comfortable having in front of the opposite sex. You know, who has the best cervix.

Thật... những cuộc trò chuyện mà bạn sẽ không thoải mái khi nói trước mặt giới tính khác. Bạn biết đấy, ai có cổ tử cung tốt nhất.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

This involves a doctor examining the cervix through a microscope, and possibly taking a small biopsy of tissue for closer examination.

Việc này bao gồm bác sĩ khám cổ tử cung qua kính hiển vi và có thể lấy một mẫu sinh thiết nhỏ để xét nghiệm kỹ hơn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Cutting the cervix should let the head come down.

Cắt cổ tử cung có thể giúp đầu xuống.

Nguồn: Night shift doctor

A few days later, Henrietta received the results back from the lab, " Epidermoid carcinoma of the cervix, Stage I."

Vài ngày sau, Henrietta nhận được kết quả từ phòng thí nghiệm, "Ung thư biểu mô tế bào vảy của cổ tử cung, Giai đoạn I."

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay