| số nhiều | cezannes |
I think someone's trying to make off with the Cezanne.
Tôi nghĩ ai đó đang cố gắng lấy đi bức tranh Cezanne.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3His work had been shown in an exhibition in Brussels alongside Toulouse Lautrec, Cezanne and Renoir.
Tác phẩm của ông đã được trưng bày trong một cuộc triển lãm ở Brussels cùng với Toulouse Lautrec, Cezanne và Renoir.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesCezanne was an important predecessor to the movement, breaking up his landscapes into geometric volumes.
Cezanne là người đi trước quan trọng của phong trào, ông chia nhỏ các phong cảnh của mình thành các thể tích hình học.
Nguồn: Art of Cooking GuideHe showed famous pieces of art from artists such as Toulouse-Lautrec, Matisse, Cezanne, and Picasso.
Ông trưng bày những tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng của các nghệ sĩ như Toulouse-Lautrec, Matisse, Cezanne và Picasso.
Nguồn: 2016 English CafeBut if you`re the type who`s " Degatta" make a statement in every " Cezanne" maybe that is your " art" of triumph.
In his post-impressionist paintings of various fruits laid out on the table, Cezanne abandoned the traditional perspective and played with portraying objects from multiple sides.
Trong các bức tranh hậu ấn tượng của mình về các loại trái cây khác nhau được bày trên bàn, Cezanne đã từ bỏ phối cảnh truyền thống và chơi đùa với việc thể hiện các vật thể từ nhiều phía.
Nguồn: Curious MuseI never heard him speak of those whose work had a certain analogy with his own-of Cezanne, for instance, or of Van Gogh; and I doubt very much if he had ever seen their pictures.
Tôi chưa bao giờ nghe ông ấy nói về những người có tác phẩm có sự tương đồng nhất định với ông ấy - ví dụ như Cezanne, hay Van Gogh; và tôi rất nghi ngờ liệu ông ấy đã từng nhìn thấy tranh của họ.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)So, Victoria and Cezanne's comments differ from earlier parts of the conversation. They say the state shouldn't be in the business of honoring or recognizing or affirming any particular telos, or purpose of marriage, or of human sexuality.
Vì vậy, những bình luận của Victoria và Cezanne khác với những phần trước đó của cuộc trò chuyện. Họ nói rằng nhà nước không nên tham gia vào việc tôn vinh, công nhận hoặc xác nhận bất kỳ mục đích, mục đích nào của hôn nhân, hay của tình dục con người.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"I think someone's trying to make off with the Cezanne.
Tôi nghĩ ai đó đang cố gắng lấy đi bức tranh Cezanne.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3His work had been shown in an exhibition in Brussels alongside Toulouse Lautrec, Cezanne and Renoir.
Tác phẩm của ông đã được trưng bày trong một cuộc triển lãm ở Brussels cùng với Toulouse Lautrec, Cezanne và Renoir.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesCezanne was an important predecessor to the movement, breaking up his landscapes into geometric volumes.
Cezanne là người đi trước quan trọng của phong trào, ông chia nhỏ các phong cảnh của mình thành các thể tích hình học.
Nguồn: Art of Cooking GuideHe showed famous pieces of art from artists such as Toulouse-Lautrec, Matisse, Cezanne, and Picasso.
Ông trưng bày những tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng của các nghệ sĩ như Toulouse-Lautrec, Matisse, Cezanne và Picasso.
Nguồn: 2016 English CafeBut if you`re the type who`s " Degatta" make a statement in every " Cezanne" maybe that is your " art" of triumph.
In his post-impressionist paintings of various fruits laid out on the table, Cezanne abandoned the traditional perspective and played with portraying objects from multiple sides.
Trong các bức tranh hậu ấn tượng của mình về các loại trái cây khác nhau được bày trên bàn, Cezanne đã từ bỏ phối cảnh truyền thống và chơi đùa với việc thể hiện các vật thể từ nhiều phía.
Nguồn: Curious MuseI never heard him speak of those whose work had a certain analogy with his own-of Cezanne, for instance, or of Van Gogh; and I doubt very much if he had ever seen their pictures.
Tôi chưa bao giờ nghe ông ấy nói về những người có tác phẩm có sự tương đồng nhất định với ông ấy - ví dụ như Cezanne, hay Van Gogh; và tôi rất nghi ngờ liệu ông ấy đã từng nhìn thấy tranh của họ.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)So, Victoria and Cezanne's comments differ from earlier parts of the conversation. They say the state shouldn't be in the business of honoring or recognizing or affirming any particular telos, or purpose of marriage, or of human sexuality.
Vì vậy, những bình luận của Victoria và Cezanne khác với những phần trước đó của cuộc trò chuyện. Họ nói rằng nhà nước không nên tham gia vào việc tôn vinh, công nhận hoặc xác nhận bất kỳ mục đích, mục đích nào của hôn nhân, hay của tình dục con người.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay