chaeronea

[Mỹ]/ˌkeərəˈniːə/
[Anh]/ˌkɛrəˈniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phố cổ ở Boeotia, Hy Lạp, nổi tiếng là địa điểm của Trận chiến Chaeronea năm 338 trước Công nguyên, nơi vua Philip II của Macedon đánh bại các thành bang Hy Lạp.
Các dạng của từ
số nhiềuchaeroneas

Cụm từ & Cách kết hợp

battle of chaeronea

Trận chiến Chaeronea

plutarch of chaeronea

Plutarch của Chaeronea

lion of chaeronea

Con sư tử của Chaeronea

near chaeronea

Gần Chaeronea

chaeronea, greece

Chaeronea, Hy Lạp

ruins at chaeronea

Di tích tại Chaeronea

macedonians at chaeronea

Các người Makedon tại Chaeronea

village of chaeronea

Thôn Chaeronea

chaeronea ancient city

Thành phố cổ Chaeronea

Câu ví dụ

the battle of chaeronea in 338 bc changed greek history forever.

Trận chiến Chaeronea năm 338 trước Công nguyên đã thay đổi lịch sử Hy Lạp mãi mãi.

archaeologists recently discovered new ruins near ancient chaeronea.

Các nhà khảo cổ học gần đây đã phát hiện ra những di tích mới gần khu vực Chaeronea cổ đại.

plutarch was a native of the town of chaeronea.

Plutarch là người bản địa của thị trấn Chaeronea.

philip ii defeated the allied greek city-states at chaeronea.

Philip II đã đánh bại các thành bang Hy Lạp liên minh tại Chaeronea.

the lion of chaeronea still guards the battlefield today.

Con sư tử của Chaeronea vẫn canh giữ chiến trường đến ngày nay.

sulla won a decisive victory against mithridates at chaeronea.

Sulla đã giành chiến thắng quyết định trước Mithridates tại Chaeronea.

chaeronea is located in the region of boeotia in central greece.

Chaeronea nằm trong khu vực Boeotia ở trung tâm Hy Lạp.

tourists visit chaeronea to see the ancient military monuments.

Các du khách đến Chaeronea để xem các di tích quân sự cổ đại.

the sacred band of thebes fell fighting at chaeronea.

Đội quân thiêng liêng của Thebes đã hy sinh trong trận chiến tại Chaeronea.

many artifacts from chaeronea are displayed in the local museum.

Nhiều hiện vật từ Chaeronea được trưng bày tại bảo tàng địa phương.

the strategic importance of chaeronea was evident during the wars.

Độ quan trọng chiến lược của Chaeronea đã rõ ràng trong các cuộc chiến tranh.

scholars study the macedonian tactics used during the battle of chaeronea.

Các học giả nghiên cứu các chiến thuật của Macedon được sử dụng trong trận chiến Chaeronea.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay