chainstores

[Mỹ]/tʃeɪn stɔːz/
[Anh]/tʃeɪn stɔrz/

Dịch

n. dạng số nhiều của chainstore, chỉ các cửa hàng bán lẻ thuộc một mạng lưới lớn hoạt động dưới cùng một thương hiệu và quản lý; các chợ chuỗi; các điểm bán lẻ hoạt động theo hệ thống chuỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay