chairmanship

[Mỹ]/ˈtʃeəmənˌʃɪp/
[Anh]/'tʃɛrmənʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí, trạng thái hoặc nhiệm kỳ của một chủ tịch.
Các dạng của từ
số nhiềuchairmanships

Cụm từ & Cách kết hợp

assume the chairmanship

giữ chức chủ tịch

Câu ví dụ

The chairmanship of this committee is in the minister's gift.

Việc chủ tọa của ủy ban này là do bộ trưởng quyết định.

he fobbed off the chairmanship on Clifford.

anh ta đã từ chối quyền chủ tọa cho Clifford.

pretensions to the chairmanship unjustified in every particular;

Những đòi hỏi về quyền chủ tọa là vô căn cứ trong mọi trường hợp;

Why do you object against Mr. Sharp for the chairmanship?

Tại sao bạn phản đối ông Sharp cho vị trí chủ tọa?

He has resigned from the chairmanship of the subcommittee.

Ông ấy đã từ chức khỏi vị trí chủ tọa của tiểu ban.

I didn't ask for the chairmanship, I was pitched into it.

Tôi không xin vị trí chủ tọa, tôi bị đẩy vào đó.

The chairmanship is vacant. Figuratively the word refers to the absence of intelligent meaning or thought:

Vị trí chủ tọa đang trống. Theo nghĩa bóng, từ này đề cập đến sự thiếu vắng ý nghĩa hoặc tư duy thông minh:

Who will be appointed to the chairmanship when Mr.

Ai sẽ được bổ nhiệm vào vị trí chủ tọa khi ông.

No, he's been installed in the chairmanship for too long to be dismissed now.

Không, ông ấy đã nắm giữ vị trí chủ tọa quá lâu để bị sa thải bây giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay