champaign

[Mỹ]/ʃæmˈpeɪn/
[Anh]/ʃəmˈpeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực đất mở, chưa được canh tác; một đồng bằng hoặc cánh đồng
adj. rộng rãi và thoáng đãng
Các dạng của từ
số nhiềuchampaigns

Cụm từ & Cách kết hợp

champaign toast

toast sâm panh

champaign party

tiệc sâm panh

champaign brunch

ăn trưa sâm panh

champaign celebration

lễ kỷ niệm sâm panh

champaign tasting

thưởng thức sâm panh

champaign dinner

bữa tối sâm panh

champaign reception

tiếp tân sâm panh

champaign cocktail

cocktail sâm panh

champaign gift

quà tặng sâm panh

champaign fountain

vòi phun sâm panh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay