chancres

[Mỹ]/ˈʃɑːŋkər/
[Anh]/ˈʃæŋkr̩/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vết loét mở đau đớn, thường do bệnh giang mai gây ra.; Một vết loét cứng (cụ thể là vết loét sinh dục).

Cụm từ & Cách kết hợp

primary chancre

lở mủ nguyên phát

chancre stage

giai đoạn lở mủ

syphilitic chancre

lở mủ syphilitic

chancre treatment

điều trị lở mủ

chancre symptoms

triệu chứng lở mủ

painful chancre

lở mủ đau

chancre diagnosis

chẩn đoán lở mủ

chancre appearance

vẻ ngoài của lở mủ

chancre location

vị trí của lở mủ

chancre healing

phục hồi lở mủ

Câu ví dụ

he developed a chancre after the infection.

anh ấy đã phát triển một loét sau khi nhiễm trùng.

a chancre is often the first sign of syphilis.

một loét thường là dấu hiệu đầu tiên của bệnh lậu.

doctors recommend getting tested if you notice a chancre.

các bác sĩ khuyên bạn nên xét nghiệm nếu bạn nhận thấy có loét.

chancre treatment usually involves antibiotics.

điều trị loét thường bao gồm kháng sinh.

she was worried when she found a chancre on her body.

cô ấy lo lắng khi phát hiện ra một loét trên cơ thể.

ignoring a chancre can lead to serious health issues.

bỏ qua một loét có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

chancre symptoms can vary from person to person.

các triệu chứng của loét có thể khác nhau từ người sang người.

he visited the clinic after noticing a chancre.

anh ấy đã đến gặp bác sĩ sau khi nhận thấy có loét.

understanding chancre characteristics is important for diagnosis.

hiểu các đặc điểm của loét rất quan trọng để chẩn đoán.

she learned about chancre during her medical studies.

cô ấy đã tìm hiểu về loét trong quá trình học y.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay